دَرَجَة
darajat
điểm số
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
علامة تُعطى لتقييم جودة عمل الطالب.
Tiếng Việt
Điểm số đánh giá chất lượng bài làm của học sinh, sinh viên.
Ví dụ (Amthilah)
-
"حَصَلَ الطَّالِبُ عَلَى دَرَجَةٍ عَالِيَةٍ فِي الامْتِحَانِ."
"Học sinh đạt điểm số cao trong kỳ thi."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Số nhiều: دَرَجَات (darajaat) - Sound Plural. Gốc từ: د-ر-ج (d-r-j). Trong tiếng Việt, 'điểm số' thường dùng để chỉ sự đánh giá định lượng về chất lượng, năng lực.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"حَصَلَ الطَّالِبُ عَلَى دَرَجَةٍ عَالِيَةٍ فِي الاِخْتِبَارِ."Học sinh đạt điểm cao trong bài kiểm tra.دَرَجَةٍ: مجرورة بحرف الجر (جار ومجرور), dấu Jarr vì đi sau giới từ عَلَى.
-
"اِجْتَهَدَتْ فَاطِمَةُ وَحَصَلَتْ عَلَى الدَّرَجَةِ النِّهَائِيَّةِ."Fatima đã cố gắng và đạt được điểm cuối cùng.الدَّرَجَةِ: مجرورة بالإضافة (مضاف إليه), dấu Jarr vì là Mudaaf Ilayhi (sở hữu cách).
-
"هَذِهِ دَرَجَةٌ مُرْتَفِعَةٌ جِدًّا."Đây là một điểm số rất cao.دَرَجَةٌ: خبر مرفوع, dấu Raf' vì là Khabar (vị ngữ) của câu danh định.
-
"اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."Tôi đã mua hai cây bút mới.قَلَمَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى, Nasb với dấu Ya vì là số đôi và là tân ngữ.
-
"جَاءَ وَلَدَانِ إِلَى الْمَدْرَسَةِ."Hai đứa trẻ đã đến trường.وَلَدَانِ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى, Raf' với dấu Alif vì là số đôi và là chủ ngữ.
-
"نَظَرْتُ إِلَى الْبِنْتَيْنِ."Tôi đã nhìn vào hai cô gái.الْبِنْتَيْنِ: اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى, Jarr với dấu Ya vì là số đôi và là một danh từ sau giới từ.
Giống Đực và Giống Cái
-
"حَصَلَ الطَّالِبُ عَلَى دَرَجَةٍ عَالِيَةٍ فِي الاِمْتِحَانِ."Học sinh đạt điểm cao trong kỳ thi.دَرَجَةٍ: اِسْم مَجْرُور بِحَرْفِ الجَرّ (عَلَى) وَعَلَامَةُ جَرِّهِ الكَسْرَة الظَّاهِرَة عَلَى آخِرِهِ. (Jarr)
-
"مَا هِيَ الدَّرَجَةُ الَّتِي حَصَلْتَ عَلَيْهَا فِي الرِّيَاضِيَّاتِ؟"Bạn đạt được bao nhiêu điểm môn toán?الدَّرَجَةُ: مُبْتَدَأ مُؤَخَّر مَرْفُوع وَعَلَامَة رَفْعِهِ الضَّمَّة الظَّاهِرَة عَلَى آخِرِهِ. (Raf')
-
"يَجِبُ أَنْ تَرْفَعَ دَرَجَةَ اِسْتِعْدَادِكَ لِلاِخْتِبَارِ."Bạn phải nâng cao mức độ chuẩn bị cho bài kiểm tra.دَرَجَةَ: مَفْعُول بِهِ مَنْصُوب وَعَلَامَة نَصْبِهِ الفَتْحَة الظَّاهِرَة عَلَى آخِرِهِ. (Nasb)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"حَصَلَ الطَّالِبُ عَلَىٰ دَرَجَةٍ مُرْتَفِعَةٍ فِي اخْتِبَارِ اللُّغَةِ الْعَرَبِيَّةِ."Học sinh đạt được điểm số cao trong bài kiểm tra tiếng Ả Rập.دَرَجَةٍ: مجرور بحرف الجر (عَلَىٰ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
-
"تُعْتَبَرُ الدَّرَجَةُ الْجَيِّدَةُ مُؤَشِّرًا لِلْفَهْمِ الْجَيِّدِ."Một điểm số tốt được coi là dấu hiệu của sự hiểu biết tốt.الدَّرَجَةُ: مرفوع لأنه فاعل مؤخر للفعل (تُعْتَبَرُ) وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"يَجِبُ عَلَيْكَ تَحْسِينُ دَرَجَتِكَ فِي الرِّيَاضِيَّاتِ."Bạn cần phải cải thiện điểm số của mình trong môn toán.دَرَجَتِكَ: منصوب لأنه مفعول به للفعل (تَحْسِينُ) وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره، وهو مضاف والكاف مضاف إليه.
-
"كِتَابُ الطَّالِبِ جَدِيدٌ."Quyển sách của học sinh thì mới.كِتَابُ الطَّالِبِ: إضافة. كِتَابُ: مضاف (được sở hữu), الطَّالِبِ: مضاف إليه (sở hữu). الطَّالِبِ مجرور بالإضافة.
-
"بَابُ الْمَدْرَسَةِ مُغْلَقٌ."Cổng trường thì đóng.بَابُ الْمَدْرَسَةِ: إضافة. بَابُ: مضاف, الْمَدْرَسَةِ: مضاف إليه. الْمَدْرَسَةِ مجرور بالإضافة.
-
"سَيَّارَةُ الْمُدِيرِ فَخْمَةٌ."Xe hơi của giám đốc thì sang trọng.سَيَّارَةُ الْمُدِيرِ: إضافة. سَيَّارَةُ: مضاف, الْمُدِيرِ: مضاف إليه. الْمُدِيرِ مجرور بالإضافة.
Số nhiều có quy tắc
-
"حَصَلَ الطَّالِبُ عَلَىٰ دَرَجَةٍ مُرْتَفِعَةٍ فِي الِامْتِحَانِ."Học sinh đạt điểm cao trong kỳ thi.دَرَجَةٍ là một danh từ ở dạng Jarr (gián tiếp cách) vì nó đứng sau giới từ عَلَىٰ.
-
"يَجِبُ أَنْ نُحَافِظَ عَلَىٰ دَرَجَةِ حَرَارَةِ الْغُرْفَةِ مُعْتَدِلَةً."Chúng ta phải duy trì nhiệt độ phòng ở mức vừa phải.دَرَجَةِ là một danh từ ở dạng Jarr (gián tiếp cách) vì nó là مضاف إليه (Mudaf Ilayhi - sở hữu cách) của حَرَارَةِ.
-
"تُعَدُّ الدَّرَجَاتُ الْعَالِيَةُ مُؤَشِّرًا عَلَىٰ التَّفَوُّقِ."Điểm số cao được coi là một dấu hiệu của sự xuất sắc.الدَّرَجَاتُ là chủ ngữ (مبتدأ) của câu và ở dạng Raf' (chủ cách) vì nó là số nhiều có quy tắc giống cái (جمع مؤنث سالم) và có dấu رفع là ضمة (damma).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
