(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ذَاتِيٌّ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّرَةٌ ذ - - و - - ت Triết học, Tâm lý học, Ngôn ngữ học

ذَاتِيٌّ

dhātiyyun
chủ quan
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَا يَتَعَلَّقُ بِالذَّاتِ أَوْ بِوُجْهَةِ النَّظَرِ الْفَرْدِيَّةِ وَيَتَأَثَّرُ بِالْمَشَاعِرِ.

Tiếng Việt

Dựa trên hoặc chịu ảnh hưởng bởi cảm xúc, sở thích hoặc ý kiến cá nhân.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا تَقْيِيمٌ ذَاتِيٌّ بِالْكَامِلِ، وَلَا يَسْتَنِدُ إِلَى حَقَائِقَ مَوْضُوعِيَّةٍ."

    "Đây là một đánh giá hoàn toàn chủ quan, không dựa trên các sự thật khách quan."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

شَخْصِيٌّ (cá nhân, riêng tư) مَنْحَازٌ (thiên vị, có thành kiến)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Đây là một tính từ. Nó biến đổi theo giống (nam/nữ) và số (ít/nhiều) của danh từ mà nó bổ nghĩa.
Gốc từ: ذ-و-ت (dh-w-t).
Dạng giống cái (feminine singular): ذَاتِيَّةٌ (dhātiyyatun).
Dạng số nhiều giống đực (masculine plural, Sound Plural): ذَاتِيُّونَ (dhātiyyūna).
Dạng số nhiều giống cái (feminine plural, Sound Plural): ذَاتِيَّاتٌ (dhātiyyātun).
Ví dụ: 'quan điểm chủ quan' là وِجْهَةُ نَظَرٍ ذَاتِيَّةٌ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) ذَاتِيَّةٌ
"هَذِهِ خَصَائِصُ ذَاتِيَّةٌ لِلْمَادَّةِ."
Đây là những đặc tính vốn có của vật liệu.
Plural (Jama') ذَاتِيُّونَ
"هُمْ مُوَظَّفُونَ ذَاتِيُّونَ."
Họ là những nhân viên tự chủ.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَذْيَت
"هَذَا أَذْيَتُ مِنْ ذَاكَ."
Cái này mang tính chủ quan hơn cái kia.
(Vị trí vocab_tab4_inline)