(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ذَنْبٌ
B1
noun, masculine ذ - - - ن - - - ب masculine Tâm lý học, Luật pháp, Đạo đức

ذَنْبٌ

dhanb
tội lỗi
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فِعْلٌ مُخَالِفٌ لِأَمْرِ اللَّهِ أَوِ الْأَخْلَاقِ.

Tiếng Việt

Sự thật là đã phạm một tội hoặc hành vi sai trái được chỉ định hoặc ngụ ý.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِعْتَرَفَ بِذَنْبِهِ وَطَلَبَ الْمَغْفِرَةَ."

    "Anh ấy đã thú nhận tội lỗi của mình và cầu xin sự tha thứ."

  • "لَا تَقْنَطُوا مِنْ رَحْمَةِ اللَّهِ إِنَّ اللَّهَ يَغْفِرُ الذُّنُوبَ جَمِيعًا."

    "Đừng tuyệt vọng với lòng thương xót của Allah. Quả thật, Allah tha thứ mọi tội lỗi."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

إِثْمٌ (tội lỗi, tội ác) خَطِيئَةٌ (lỗi lầm, tội lỗi (có thể là vô ý)) مَعْصِيَةٌ (sự bất tuân, sự phạm tội (thường chống lại lệnh Chúa))

Addad

حَسَنَةٌ (việc tốt, hành động tốt, công đức) طَاعَةٌ (sự vâng lời, sự tuân thủ)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ذ-ن-ب (dh-n-b).
Số nhiều: ذُنُوبٌ (dhunūb) - Số nhiều bất quy tắc (Broken Plural).
Từ này thường được dùng để chỉ một hành vi sai trái, một lỗi lầm, hoặc một tội lỗi chống lại Thượng đế hoặc các nguyên tắc đạo đức.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) ذَنْبَانِ
dhanbāni
Plural (Jama') ذُنُوبٌ
dhunūbun
Broken Plural (Jama' Taksir)

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "اَلْمُسْلِمُ يَتَجَنَّبُ اِرْتِكَابَ ٱلذَّنْبِ."
    Người Muslim tránh việc phạm tội.
    اَلذَّنْبِ: Danh từ, bổ nghĩa cho động từ "اِرْتِكَابَ", cách Jarr.
  • "إِنَّ ٱلذَّنْبَيْنِ يُؤَدِّيَانِ إِلَى ٱلْهَلَاكِ."
    Thật vậy, hai tội lỗi dẫn đến sự hủy diệt.
    ٱلذَّنْبَيْنِ: Danh từ số đôi ( المثنى ), cách Nasb, là chủ ngữ của إِنَّ.
  • "يَغْفِرُ ٱللَّهُ ٱلذُّنُوبَ لِمَنِ ٱسْتَغْفَرَ."
    Allah tha thứ tội lỗi cho người cầu xin sự tha thứ.
    ٱلذُّنُوبَ: Danh từ số nhiều (jama'), cách Nasb, là tân ngữ của động từ "يَغْفِرُ".
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اَلتَّوْبَةُ تَمْحُو الذَّنْبَ."
    Sự sám hối xóa đi tội lỗi.
    اَلذَّنْبَ: Mansub (Nasb) vì là مفعول به (đối tượng) của động từ تَمْحُو.
  • "لَا تَفْعَلْ هَذَا، فَهُوَ ذَنْبٌ كَبِيرٌ."
    Đừng làm điều này, vì đó là một tội lỗi lớn.
    ذَنْبٌ: Marfu' (Raf') vì là خبر (chủ ngữ) của هو.
  • "اَلْخَوْفُ مِنْ ذَنْبِهِ جَعَلَهُ يَبْكِي."
    Nỗi sợ hãi về tội lỗi của anh ấy khiến anh ấy khóc.
    ذَنْبِ: Majrur (Jarr) vì là مضاف إليه (bị sở hữu) trong cấu trúc الإضافة (sở hữu) cùng với الضمير (đại từ sở hữu) 'هِ'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)