(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُخَالِفٌ
B2
Danh từ (Nam tính) خ - - - ل - - - ف masculine Xã hội học, Tâm lý học, Văn hóa

مُخَالِفٌ

mukhālifun
người đi ngược lại số đông
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الشَّخْصُ الَّذِي لَا يَتَّبِعُ الْأَفْكَارَ أَوِ السُّلُوكِيَّاتِ الْمُتَعَارَفَ عَلَيْهَا أَوِ الشَّائِعَةَ.

Tiếng Việt

Người không tuân thủ những ý tưởng hoặc hành vi thông thường, phổ biến.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ دَائِمًا مُخَالِفًا لِلْآرَاءِ الشَّائِعَةِ."

    "Anh ấy luôn là người đi ngược lại những quan điểm phổ biến."

  • "الشَّخْصُ الْمُخَالِفُ قَدْ يَجْلِبُ أَفْكَارًا جَدِيدَةً لِلْمُجْتَمَعِ."

    "Người đi ngược lại số đông có thể mang lại những ý tưởng mới cho xã hội."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُعَارِضٌ (Người phản đối) مُنْفَرِدٌ (Người đơn độc, người cá tính)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: خ-ل-ف (kh-l-f).
Số nhiều: مُخَالِفُونَ (mukhālifūna) - Đây là dạng số nhiều nguyên vẹn giống đực (جمع مذكر سالم). Dạng này được sử dụng khi danh từ ở trạng thái chủ cách (nominative). Ở trạng thái đối cách (accusative) hoặc sở cách (genitive), nó sẽ là مُخَالِفِينَ (mukhālifīna).
Giải thích: Từ này là một اسم فاعل (ism fā'il - phân từ chủ động) được sử dụng như một danh từ để chỉ người không tuân thủ, người chống đối hoặc người có ý kiến/hành vi khác biệt so với số đông.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) مُخَالِفَانِ
mukhālifāni
Plural (Jama') مُخَالِفُونَ
mukhālifūna
Sound Plural
(Vị trí vocab_tab4_inline)