رَتَّلَ
rattala
đọc bằng giọng ngân nga
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
قَرَأَ أو تكلَّم بشيء ببطء وانتظام، كالغناء أحيانًا.
Tiếng Việt
Đọc hoặc nói điều gì đó một cách chậm rãi và đều đặn, đôi khi như hát.
Ví dụ (Amthilah)
-
"رَتَّلَ الشَّيْخُ الْقُرْآنَ بِصَوْتٍ جَمِيلٍ."
"Vị Sheikh đọc kinh Qur'an bằng một giọng hay."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: r-t-l | Hành động đọc một cách chậm rãi, thường áp dụng cho việc đọc kinh Qur'an hoặc thơ một cách du dương.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"رَتَّلَ الْمُؤَذِّنُ الْقُرْآنَ."Người gọi tín ngưỡng (Mu'adhdhin) đã ngâm nga kinh Qur'an.الْمُؤَذِّنُ: Fāʿil (chủ ngữ), marfūʿ (رفْع). الْقُرْآنَ: Mafʿūl bihi (tân ngữ), mansūb (نصْب).
-
"الْمُطْرِبَةُ رَتَّلَتْ أُغْنِيَةً جَدِيدَةً."Nữ ca sĩ đã hát (ngâm nga) một bài hát mới.الْمُطْرِبَةُ: Fāʿil (chủ ngữ), marfūʿ (رفْع). أُغْنِيَةً: Mafʿūl bihi (tân ngữ), mansūb (نصْب).
-
"يُرَتِّلُ الْوَلَدُ الْقَصِيدَةَ بِصَوْتٍ جَمِيلٍ."Cậu bé ngâm bài thơ với một giọng hay.الْوَلَدُ: Fāʿil (chủ ngữ), marfūʿ (رفْع). الْقَصِيدَةَ: Mafʿūl bihi (tân ngữ), mansūb (نصْب).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
