رَذِيلَةٌ
raḏīlatun
tệ nạn
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
صِفَةٌ لِفِعْلٍ مُشِينٍ وَغَيْرِ أَخْلَاقِيّ
Tiếng Việt
Những thói xấu, tật xấu, hành vi đồi bại, vô đạo đức.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اِنْتَشَرَتِ الرَّذَائِلُ فِي الْمُجْتَمَعِ بِسَبَبِ الْفَقْرِ."
"Các tệ nạn lan tràn trong xã hội do nghèo đói."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جَمْعُ: رَذَائِلُ (Broken Plural). Nghĩa: Thói xấu, tật xấu, hành vi đồi bại, vô đạo đức. Nên cẩn trọng khi sử dụng từ này vì nó mang nghĩa tiêu cực mạnh.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"اَلْكَذِبُ رَذِيلَةٌ تُدَمِّرُ الْمُجْتَمَعَ."Nói dối là một thói xấu phá hủy xã hội.رَذِيلَةٌ là خبر (khabar - vị ngữ) của مبتدأ (mubtada' - chủ ngữ) الكذب, ở trạng thái رفع (raf').
-
"يَجِبُ أَنْ نَبْتَعِدَ عَنِ الرَّذَائِلِ لِنَحْفَظَ مُجْتَمَعَنَا."Chúng ta phải tránh xa những thói xấu để bảo vệ xã hội của chúng ta.الرَّذَائِلِ là اسم مجرور (ism majrur - danh từ bị kéo) sau حرف جر (harf jarr - giới từ) عَنِ, ở trạng thái جر (jarr).
-
"اَلْإِسْلَامُ يُحَارِبُ كُلَّ رَذِيلَةٍ."Đạo Hồi chiến đấu chống lại mọi thói xấu.رَذِيلَةٍ là مضاف إليه (mudaf ilayhi - sở thuộc cách) sau كُلَّ, ở trạng thái جر (jarr).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"اَلْكَذِبُ رَذِيْلَةٌ كَبِيرَةٌ."Nói dối là một thói xấu lớn.رَذِيْلَةٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị ở cuối từ, vì nó là Khabar).
-
"تَجَنَّبِ الرَّذِيْلَةَ تَسْلَمْ."Hãy tránh xa điều xấu xa, bạn sẽ được an toàn.اَلرَّذِيْلَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị ở cuối từ, vì nó là Mفعول به).
-
"اَلْمُجْتَمَعُ يَرْفُضُ الرَّذَائِلَ."Xã hội từ chối những điều đồi bại.اَلرَّذَائِلَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị ở cuối từ, vì nó là مفعول به; từ này là dạng số nhiều của رَذِيلَةٌ).
-
"كِتَابُ الْوَلَدِ جَدِيدٌ."Quyển sách của cậu bé mới.كِتَابُ الْوَلَدِ: إضافة; كِتَابُ: مضاف (Mudaaf); اَلْوَلَدِ: مضاف إليه (Mudaaf ilayh). (Idafa; Kitaabu: Mudaaf; Al-Waladi: Mudaaf ilayh)
-
"بَابُ الْبَيْتِ مُغْلَقٌ."Cánh cửa của ngôi nhà đóng.بَابُ الْبَيْتِ: إضافة; بَابُ: مضاف (Mudaaf); اَلْبَيْتِ: مضاف إليه (Mudaaf ilayh). (Idafa; Baabu: Mudaaf; Al-Bayti: Mudaaf ilayh)
-
"قَلَمُ الْمُدَرِّسِ مَكْسُورٌ."Cây bút của giáo viên bị gãy.قَلَمُ الْمُدَرِّسِ: إضافة; قَلَمُ: مضاف (Mudaaf); اَلْمُدَرِّسِ: مضاف إليه (Mudaaf ilayh). (Idafa; Qalamu: Mudaaf; Al-Mudarrisi: Mudaaf ilayh)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
