(Vị trí top_banner)
Hình minh họa رَشِيقٌ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر Kinh doanh, Công nghệ thông tin

رَشِيقٌ

rashīqun
khởi nghiệp nhanh nhẹn
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

صِفَةٌ تَدُلُّ عَلَى الخِفَّةِ وَالسُّرْعَةِ فِي الأَدَاءِ وَالْمُرُونَةِ فِي التَّكَيُّفِ مَعَ الْمُتَغَيِّرَاتِ.

Tiếng Việt

Nhanh nhẹn, linh hoạt; liên quan đến hoặc biểu thị một phương pháp quản lý dự án, đặc biệt được sử dụng cho phát triển phần mềm, được đặc trưng bởi việc chia các nhiệm vụ thành các giai đoạn làm việc ngắn và đánh giá lại và điều chỉnh kế hoạch thường xuyên.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الشَّرِكَةُ تَتَبَنَّى نَهْجًا رَشِيقًا فِي إِدَارَةِ مَشَارِيعِهَا."

    "Công ty áp dụng một cách tiếp cận nhanh nhẹn trong quản lý các dự án của mình."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مَرِنٌ (Linh hoạt) سَرِيعُ التَّكَيُّف (Thích nghi nhanh)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جَذْر: ر-ش-ق | مُلَاحَظَات: يُشِيرُ إِلَى الْقُدْرَةِ عَلَى التَّكَيُّفِ بِسُرْعَةٍ وَفَعَالِيَّةٍ مَعَ الظُّرُوفِ الْمُسْتَجِدَّةِ. TÍNH TỪ CHỈ SỰ NHANH NHẸN VÀ LINH HOẠT.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)