(Vị trí top_banner)
Hình minh họa رَفَضَ
B1
فعل ماض (Động từ Quá khứ) Chung

رَفَضَ

rafaḍa
từ chối giúp đỡ
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عدم القبول بالمساعدة أو الدعم

Tiếng Việt

Từ chối giúp đỡ hoặc hỗ trợ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "رَفَضَ مُسَاعَدَتِي."

    "Anh ấy đã từ chối giúp đỡ tôi."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

أَبَى (Từ chối, khước từ)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ر-ف-ض (r-f-ḍ)

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "رَفَضَ الْوَلَدُ الْهَدِيَّةَ."
    Cậu bé đã từ chối món quà.
    رَفَضَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống đực, đuôi 'ـَ' chỉ 'fatha' - nguyên âm 'a', chức năng: hành động đã hoàn thành). الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là 'damma' - nguyên âm 'u'). الْهَدِيَّةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là 'fatha' - nguyên âm 'a').
  • "لَمْ يَرْفُضْ أَحْمَدُ الْمُسَاعَدَةَ."
    Ahmed đã không từ chối sự giúp đỡ.
    يَرْفُضْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون (Động từ hiện tại, cách Jazm, dấu hiệu là 'sukun' - không nguyên âm, do 'لَمْ' đứng trước). أَحْمَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là 'damma' - nguyên âm 'u'). الْمُسَاعَدَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là 'fatha' - nguyên âm 'a').
  • "هُمْ رَفَضُوا الْعَرْضَ."
    Họ đã từ chối lời đề nghị.
    رَفَضُوا: فعل ماض مبني على الضم لاتصاله بواو الجماعة (Động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số nhiều, giống đực, đuôi 'ـُوا' chỉ 'damma' kết hợp 'waw al-jama'a' - chỉ số nhiều). الْعَرْضَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là 'fatha' - nguyên âm 'a').
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "رَفَضَ الْوَلَدُ الْهَدِيَّةَ."
    Cậu bé đã từ chối món quà.
    رَفَضَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, dạng Ma'lum). الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma). الْهَدِيَّةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha).
  • "يَرْفُضُ الْمُوَظَّفُ الرِّشْوَةَ."
    Người nhân viên từ chối hối lộ.
    يَرْفُضُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là Damma). الْمُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma). الرِّشْوَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha).
  • "لَنْ يَرْفُضَ الرَّجُلُ الْمُسَاعَدَةَ."
    Người đàn ông sẽ không từ chối sự giúp đỡ.
    لَنْ: حرف نصب (Tiểu từ Nasb). يَرْفُضَ: فعل مضارع منصوب بلن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Động từ hiện tại, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha vì có tiểu từ 'làn' đứng trước). الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma). الْمُسَاعَدَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha).
(Vị trí vocab_tab4_inline)