رَكُودٌ
rakūd
giai đoạn ế ẩm
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
فَتْرَةُ ضَعْفٍ فِي النَّشَاطِ التِّجَارِيِّ أَوِ الاقْتِصَادِيّ
Tiếng Việt
Một khoảng thời gian khi hoạt động kinh doanh hoặc tăng trưởng kinh tế thấp hơn bình thường hoặc mong đợi.
Ví dụ (Amthilah)
-
"شَهِدَتِ الْبِلَادُ رَكُودًا اقْتِصَادِيًّا خِلَالَ الْعَامِ الْمَاضِي."
"Đất nước đã chứng kiến một giai đoạn ế ẩm kinh tế trong năm vừa qua."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ر-ك-د | جمع: رُكُودَات (Sound Plural) | Giai đoạn ế ẩm, trì trệ kinh tế. Cần phân biệt với 'كساد' (kisād) - khủng hoảng kinh tế.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
