رُبَّمَا
rubbamā
có lẽ
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
يُفِيدُ الِاحْتِمَالَ وَالشَّكَّ فِي حُدُوثِ شَيْءٍ.
Tiếng Việt
có lẽ, có thể
Ví dụ (Amthilah)
-
"رُبَّمَا أَلْتَقِي بِهِ غَدًا."
"Có lẽ tôi sẽ gặp anh ấy vào ngày mai."
-
"رُبَّمَا كَانَ الطَّقْسُ جَمِيلًا فِي الْعُطْلَةِ."
"Có lẽ thời tiết sẽ đẹp vào kỳ nghỉ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Là một trạng từ biểu thị khả năng hoặc sự không chắc chắn. Từ này không có dạng số nhiều hay gốc từ 3 ký tự (Al-Jidhr) vì nó không phải là danh từ hay động từ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
