(Vị trí top_banner)
Hình minh họa زَادَ
B2
فعل (Masculine) ز - - ي - - د General

زَادَ

zāda
tăng áp lực
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جَعَلَ الشَّيْءَ أَكْبَرَ حَجْمًا أَوْ كَمِّيَّةً أَوْ شِدَّةً

Tiếng Việt

Làm cho hoặc trở nên lớn hơn về kích thước, số lượng, cường độ hoặc mức độ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "زَادَ ٱلْوَزْنُ بَعْدَ شَهْرٍ مِنَ ٱلتَّدْرِيبِ."

    "Cân nặng đã tăng lên sau một tháng tập luyện."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

كَثَّرَ (Làm cho nhiều hơn)

Addad

نَقَّصَ (Làm giảm)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: z-y-d | Động từ. Làm tăng, gia tăng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "زَادَ ٱلْإِنْتَاجُ هَٰذَا ٱلْعَامَ."
    Sản lượng đã tăng trong năm nay.
    زَادَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْإِنْتَاجُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "زَادَ ٱلْمُدِيرُ رَوَاتِبَ ٱلْمُوَظَّفِينَ."
    Giám đốc đã tăng lương cho nhân viên.
    زَادَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. رَوَاتِبَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "زَادَتْ حَرَارَةُ ٱلْجَوِّ بِشَكْلٍ مَلْحُوظٍ."
    Nhiệt độ không khí đã tăng đáng kể.
    زَادَتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. حَرَارَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "سَوْفَ أَذْهَبُ إِلَى ٱلْمَكْتَبَةِ غَدًا."
    Tôi sẽ đến thư viện vào ngày mai.
    سَوْفَ: حرف استقبال. أَذْهَبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "سَيَكْتُبُ ٱلطَّالِبُ وَاجِبَهُ."
    Học sinh sẽ viết bài tập về nhà của mình.
    سَ: حرف استقبال. يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "سَوْفَ نُسَافِرُ إِلَى ٱلْقَاهِرَةِ ٱلشَّهْرَ ٱلْقَادِمَ."
    Chúng tôi sẽ đi du lịch đến Cairo vào tháng tới.
    سَوْفَ: حرف استقبال. نُسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "زَادَ ٱلْمُدِيرُ رَاتِبَ ٱلْمُوَظَّفِينَ."
    Giám đốc đã tăng lương cho nhân viên.
    زَادَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, không đổi cách đọc cuối). رَاتِبَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Tân ngữ, cách نصب, dấu hiệu là fatha).
  • "يَزِيدُ ٱلْعَدَدُ سُرْعَةً مَعَ مُرُورِ ٱلْوَقْتِ."
    Số lượng tăng lên nhanh chóng theo thời gian.
    يَزِيدُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Động từ hiện tại, cách رفع, dấu hiệu là dhamma).
  • "يَكْتُبُ ٱلطَّالِبُ ٱلدَّرْسَ."
    Học sinh đang viết bài học.
    يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Động từ hiện tại, cách رفع, dấu hiệu là dhamma).
(Vị trí vocab_tab4_inline)