(Vị trí top_banner)
Hình minh họa سَارٍ
B1
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) س - - ر - - ي Tổng quát

سَارٍ

sārin
lưu thông
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مُنْتَشِر أو مُتَدَاوَل

Tiếng Việt

Đang di chuyển xung quanh hoặc thông qua cái gì đó; lan truyền từ nơi này sang nơi khác hoặc từ người này sang người khác.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اَلْخَبَرُ سَارٍّ فِي اَلْمَدِينَةِ."

    "Tin tức đang lan truyền trong thành phố."

  • "هَذَا اَلْمَرَضُ سَارٍّ جِدًّا."

    "Căn bệnh này rất dễ lây lan."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُتَدَاوَل (Lưu hành, phổ biến) مُنْتَشِر (Lan rộng, phổ biến)

Addad

مُتَوَقِّف (Dừng lại) مَحْدُود (Hạn chế)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: س-ر-ي | Tính từ này được sử dụng để mô tả cái gì đó đang lan truyền hoặc lưu thông. Ví dụ: Thông tin, bệnh tật.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) سَارِيَةٌ
"كَانَتِ ٱلْقَوَانِينُ سَارِيَةً فِي ذَلِكَ ٱلْوَقْتِ."
Luật pháp đã có hiệu lực vào thời điểm đó.
Plural (Jama') سَارُونَ
"ٱلْقَوَانِينُ ٱلسَّارُونَ يَجِبُ أَنْ تُحْتَرَمَ."
Các luật hiện hành phải được tôn trọng.
Elative (So sánh) أَسْرَى
"هَٰذَا ٱلتَّدْبِيرُ أَسْرَى فَعَّالِيَّةً مِن غَيْرِهِ."
Biện pháp này hiệu quả hơn những biện pháp khác.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْخَبَرُ ٱلسَّارِيُّ يُثِيرُ ٱلْقَلَقَ."
    Tin tức lan truyền gây ra sự lo lắng.
    اَلسَّارِيُّ: نعت مرفوع لأنه يتبع المنعوت (اَلْخَبَرُ) في حالة الرفع.
  • "رَأَيْتُ فِيرُوسًا سَارِيًا فِي ٱلْمَخْتَبَرِ."
    Tôi đã thấy một loại virus lây lan trong phòng thí nghiệm.
    سَارِيًا: نعت منصوب لأنه يتبع المنعوت (فِيرُوسًا) في حالة النصب.
  • "تَحَدَّثْتُ عَنْ مَرَضٍ سَارٍ."
    Tôi đã nói về một căn bệnh truyền nhiễm.
    سَارٍ: نعت مجرور لأنه يتبع المنعوت (مَرَضٍ) في حالة الجر.
(Vị trí vocab_tab4_inline)