(Vị trí top_banner)
Hình minh họa سَاوَى
B2
فعل ماض (Masculine) Toán học, Tổng quát

سَاوَى

sāwā
bằng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فعل يدل على المساواة في القيمة أو الكمية

Tiếng Việt

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'equal': bằng về số lượng hoặc giá trị; tốt ngang bằng với.

Ví dụ (Amthilah)

  • "سَاوَى الرَّقْمَانِ."

    "Hai con số bằng nhau."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

فَضُلَ (Vượt trội)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: س-و-ي | Nghĩa đen là 'đã bằng', 'đã ngang bằng'. Thường dùng để chỉ sự bằng nhau về số lượng, giá trị hoặc tầm quan trọng. Cần phân biệt với các từ chỉ sự tương đương khác.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "سَاوَىٰ ٱلْمُوَظَّفُ ٱلْمُجْتَهِدُ زَمِيلَهُ فِي ٱلْمَرْتَبَةِ."
    Người nhân viên chăm chỉ đã ngang bằng với đồng nghiệp của mình về cấp bậc.
    سَاوَىٰ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْمُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "سَاوَىٰ ٱلْمُهَنْدِسُ تَصْمِيمَهُ بِتَصْمِيمِ ٱلْمُهَنْدِسِ ٱلْآخَرِ."
    Kỹ sư đã so sánh thiết kế của anh ta với thiết kế của một kỹ sư khác.
    سَاوَىٰ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْمُهَنْدِسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "سَوْفَ يَنْتَصِرُ ٱلْحَقُّ عَلَىٰ ٱلْبَاطِلِ."
    Sự thật sẽ chiến thắng sự giả dối.
    سَوْفَ: حرف استقبال. يَنْتَصِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "سَاوَىٰ اللَّهُ بَيْنَ النَّاسِ فِي الْحُقُوقِ."
    Allah đã làm cho mọi người bình đẳng về quyền lợi.
    الفعل 'سَاوَى' هنا هو فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. 'اللهُ' فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "سَاوَىٰ الْحِسَابُ بَيْنَ الْمَدْخُولَاتِ وَالْمَصْرُوفَاتِ."
    Việc tính toán đã cân bằng giữa thu nhập và chi phí.
    الفعل 'سَاوَى' هنا هو فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. 'الْحِسَابُ' فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "سَاوَىٰ الطَّالِبُ إِجَابَتَهُ بِإِجَابَةِ زَمِيلِهِ."
    Học sinh đã so sánh câu trả lời của mình với câu trả lời của bạn cùng lớp.
    الفعل 'سَاوَى' هنا هو فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. 'الطَّالِبُ' فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "سَاوَىٰ التَّاجِرُ الأَسْعَارَ بَيْنَ الْمُنْتَجَاتِ."
    Người thương gia cân bằng giá cả giữa các sản phẩm.
    الفعل 'سَاوَىٰ' هو فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. (Động từ 'سَاوَىٰ' là một động từ quá khứ được xây dựng trên fatha rõ ràng.)
  • "هَلْ سَاوَىٰ عَلِيٌّ بَيْنَ الأَبْنَاءِ فِي الْعَطَايَا؟"
    Liệu Ali có đối xử công bằng giữa các con trai trong việc ban tặng?
    الفعل 'سَاوَىٰ' هو فعل ماض مبني على الفتح المقدر. (Động từ 'سَاوَىٰ' là một động từ quá khứ được xây dựng trên fatha ngầm.)
  • "لَمْ يُسَاوِ الْمُوَظَّفُ بَيْنَ الْمُرَاجِعِينَ."
    Nhân viên đã không đối xử công bằng giữa những người đến giao dịch.
    الفعل 'يُسَاوِ' فعل مضارع مجزوم بـ'لَمْ' وعلامة جزمه حذف حرف العلة. (Động từ 'يُسَاوِ' là một động từ hiện tại bị jurm bởi 'لَمْ' và dấu hiệu jurm của nó là loại bỏ chữ cái 'ي'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)