(Vị trí top_banner)
Hình minh họa سَدَّدَ
B1
فعل لازم (Masculine) س - - د - - د Tài chính, Giao tiếp

سَدَّدَ

saddada
thanh toán
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أدَّى ما عليه من دَيْن

Tiếng Việt

Thanh toán, trả nợ, giải quyết xong các khoản nợ với ai đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "سَدَّدَ الرَّجُلُ دُيُونَهُ."

    "Người đàn ông đã thanh toán các khoản nợ của mình."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: s-d-d | Động từ (Verb): Thanh toán, trả nợ (nghĩa đen: làm cho thẳng, đúng).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "سَدَّدَ ‏ٱلْمَدِينُ دَيْنَهُ."
    Người mắc nợ đã trả nợ của mình.
    سَدَّدَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống đực). ٱلْمَدِينُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah). دَيْنَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha).
  • "يُسَدِّدُ ‏ٱلْمُوَظَّفُ فَوَاتِيرَهُ بِٱنْتِظَامٍ."
    Nhân viên thanh toán các hóa đơn của mình đều đặn.
    يُسَدِّدُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là Dammah). ٱلْمُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah). فَوَاتِيرَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha).
  • "لَقَدْ سَدَّدْنَا كَافَّةَ ‏ٱلْفَوَاتِيرِ."
    Chúng tôi đã thanh toán tất cả các hóa đơn.
    سَدَّدْنَا: فعل ماضٍ مبني على السكون لاتصاله بضمير الرفع (نا). (Động từ quá khứ, ngôi thứ nhất số nhiều). كَافَّةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha). ٱلْفَوَاتِيرِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Sở hữu cách, cách Jarr, dấu hiệu là Kasra).
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "سَدَّدَ الْمُدِينُ دَيْنَهُ."
    Người mắc nợ đã trả nợ của mình.
    سَدَّدَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُدِينُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "سَدَّدَ اللَّاعِبُ الْكُرَةَ نَحْوَ الْمَرْمَى."
    Cầu thủ đã sút bóng về phía khung thành.
    سَدَّدَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. اللَّاعِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "سَدَّدَ الْحِسَابَ بَعْدَ الْعَشَاءِ."
    Anh ấy đã thanh toán hóa đơn sau bữa tối.
    سَدَّدَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والفاعل ضمير مستتر تقديره هو.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "سَدَّدَ الْمُدِينُ دَيْنَهُ."
    Người mắc nợ đã trả hết nợ của mình.
    سَدَّدَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُدِينُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَسْعَى الْمُؤْمِنُ إِلَى الْخَيْرِ."
    Người tín hữu luôn hướng tới điều tốt.
    يَسْعَى: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر (الأفعال المعتلة).
  • "لَمْ يَرْمِ الْوَلَدُ الْكُرَةَ."
    Đứa trẻ đã không ném quả bóng.
    يَرْمِ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه حذف حرف العلة (الأفعال المعتلة).
(Vị trí vocab_tab4_inline)