سَطْحِيَّة
saṭḥiyyah
tính nông cạn
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
قلة العمق الفكري أو العاطفي.
Tiếng Việt
Sự thiếu chiều sâu về trí tuệ, cảm xúc hoặc tình cảm.
Ví dụ (Amthilah)
-
"إنّ آراءَهُ تَتَّسِمُ بِالسَّطْحِيَّة."
"Ý kiến của anh ta mang tính hời hợt."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: س-ط-ح | لا يوجد جمع قياسي (No standard plural). Có nghĩa là sự hời hợt, thiếu chiều sâu. Dùng để chỉ người hoặc vật thiếu sự sâu sắc trong suy nghĩ hoặc cảm xúc.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | سَطْحِيَّةٌ |
"اَلْفِكْرَةُ سَطْحِيَّةٌ جِدًّا." Ý tưởng này rất hời hợt. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | سَطْحِيَّةً |
"وَجَدْتُ اَلْفِكْرَةَ سَطْحِيَّةً." Tôi thấy ý tưởng này hời hợt. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | سَطْحِيَّةٍ |
"لَدَيْهِ نَظْرَةٌ عَنْ سَطْحِيَّةِ اَلْمَوْضُوعِ." Anh ấy có một cái nhìn về tính hời hợt của chủ đề. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | سَطْحِيَّاتٌ |
Sound Feminine Plural "تَجَنَّبْ اَلسَّطْحِيَّاتِ فِي حَدِيثِكَ." Tránh những điều hời hợt trong cuộc trò chuyện của bạn. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"أَفْكَارُهُ سَطْحِيَّةٌ، لَا تَتَعَمَّقُ فِي التَّفَاصِيلِ."Những ý tưởng của anh ta hời hợt, không đi sâu vào chi tiết.سَطْحِيَّةٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', báo cách nominative, dấu hiệu là dammah hiển thị).
-
"يَبْدُو أَنَّ مُعْظَمَ النَّاسِ يَمِيلُونَ إِلَى السَّطْحِيَّةِ فِي تَعَامُلِهِمْ مَعَ الْقَضَايَا."Có vẻ như hầu hết mọi người có xu hướng hời hợt trong cách họ đối phó với các vấn đề.السَّطْحِيَّةِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr, báo cách genitive, dấu hiệu là kasrah hiển thị).
-
"نَحْنُ نَرْفُضُ السَّطْحِيَّةَ فِي التَّفْكِيرِ وَالتَّحْلِيلِ."Chúng tôi từ chối sự hời hợt trong tư duy và phân tích.السَّطْحِيَّةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb, báo cách accusative, dấu hiệu là fatha hiển thị).
Giống Đực và Giống Cái
-
"إِنَّ سَطْحِيَّةَ الْحَيَاةِ تُؤَدِّي إِلَى الْمَلَلِ."Sự hời hợt của cuộc sống dẫn đến sự nhàm chán.سَطْحِيَّةَ: اسم إنّ منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tên của 'inna', cách 'Nasb', dấu hiệu 'Fatha' rõ ràng).
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا تَجَنُّبُ السَّطْحِيَّةِ فِي التَّفْكِيرِ."Chúng ta nên tránh sự hời hợt trong suy nghĩ.السَّطْحِيَّةِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Tên cách 'Jarr' bởi giới từ, dấu hiệu 'Kasra' rõ ràng).
-
"السَّطْحِيَّةُ فِي الْعَلَاقَاتِ تُفْسِدُهَا."Sự hời hợt trong các mối quan hệ sẽ làm hỏng chúng.السَّطْحِيَّةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách 'Raf', dấu hiệu 'Damma' rõ ràng).
Số nhiều có quy tắc
-
"اَلسَّطْحِيَّةُ فِي التَّعَامُلِ تُؤَدِّي إِلَى سُوءِ الْفَهْمِ."Sự hời hợt trong giao tiếp dẫn đến hiểu lầm.السَّطْحِيَّةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ, dấu Raf' là Damma).
-
"يَجِبُ تَجَنُّبُ اَلْأَفْكَارِ اَلسَّطْحِيَّةِ لِتَحْقِيقِ اَلتَّقَدُّمِ."Cần tránh những ý tưởng hời hợt để đạt được tiến bộ.اَلسَّطْحِيَّةِ: نعت مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, bổ nghĩa cho từ đứng trước, dấu Jarr là Kasra).
-
"رَأَيْتُ فِي اَلْفِلْمِ شَخْصِيَّاتٍ سَطْحِيَّةً لَا تَعْكِسُ اَلْوَاقِعَ."Tôi thấy trong bộ phim những nhân vật hời hợt không phản ánh thực tế.سَطْحِيَّةً: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, bổ nghĩa cho từ đứng trước, dấu Nasb là Fatha).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
