سَفِيهٌ
safīh
hành động ngớ ngẩn
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
غير عاقل، يتصرف بحماقة
Tiếng Việt
Vô lý, phi lý, ngớ ngẩn, lố bịch một cách thái quá.
Ví dụ (Amthilah)
-
"إِنَّهُ لَسَفِيهٌ يَتَصَرَّفُ بِغَبَاءٍ."
"Anh ta thật ngớ ngẩn khi hành xử một cách ngu ngốc."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Số nhiều: سُفَهَاءُ (Broken Plural). Nghĩa: Ngớ ngẩn, ngu ngốc. Lưu ý: Tính từ này thường được dùng để mô tả người có hành vi thiếu suy nghĩ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
