(Vị trí top_banner)
Hình minh họa سِلْمِيٌّ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر س - - ل - - م Tổng quát

سِلْمِيٌّ

silmīyyun
không đổ máu
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

لا يَتَضَمَّنُ إِرَاقَةَ دِمَاءٍ أَو عُنْفًا؛ مُسَالِم

Tiếng Việt

Không đổ máu hoặc bạo lực; hòa bình.

Ví dụ (Amthilah)

  • "مُظَاهَرَةٌ سِلْمِيَّةٌ"

    "Một cuộc biểu tình ôn hòa"

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُسَالِمٌ (Hòa bình) وَادِع (Yên bình)

Addad

عَنِيف (Bạo lực) دَامِيّ (Đẫm máu)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: s-l-m | Số nhiều: سِلْمِيُّونَ (Sound Masculine Plural) | Tính từ chỉ trạng thái không có đổ máu hoặc bạo lực, mang tính hòa bình. Thường dùng để mô tả các hành động, giải pháp, hoặc tình huống.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) سِلْمِيَّةٌ
"هِيَ مُظَاهَرَةٌ سِلْمِيَّةٌ."
Đây là một cuộc biểu tình ôn hòa.
Plural (Jama') سِلْمِيُّونَ
"اَلْمُتَظَاهِرُونَ سِلْمِيُّونَ."
Những người biểu tình là những người ôn hòa.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَسْلَمُ
"هَذَا الْحَلُّ أَسْلَمُ مِنْ غَيْرِهِ."
Giải pháp này an toàn hơn những giải pháp khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)