مُسَالِمٌ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
شَخْصٌ يَرْفُضُ الْحَرْبَ وَيُؤْمِنُ بِالسَّلَامِ.
Tiếng Việt
Người theo chủ nghĩa hòa bình, người tin rằng chiến tranh và bạo lực là không chính đáng và từ chối tham gia vào xung đột vũ trang.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الْمُسَالِمُونَ يَدْعُونَ إِلَى حَلِّ النِّزَاعَاتِ بِطُرُقٍ سِلْمِيَّةٍ."
"Những người theo chủ nghĩa hòa bình kêu gọi giải quyết xung đột bằng các biện pháp hòa bình."
-
"هِيَ مُسَالِمَةٌ وَتُؤْمِنُ بِقُوَّةِ الْحِوَارِ."
"Cô ấy là một người theo chủ nghĩa hòa bình và tin vào sức mạnh của đối thoại."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: س-ل-م (s-l-m). | Số nhiều (Nam): مُسَالِمُونَ (musālimūna) (Sound Masculine Plural). | Số nhiều (Nữ): مُسَالِمَاتٌ (musālimātun) (Sound Feminine Plural). | Dạng giống cái là مُسَالِمَةٌ (musālimatun). Từ này là Ism Fā'il (danh động từ chủ động) từ Form III (فَاعَلَ) của gốc S-L-M, có nghĩa là "người theo chủ nghĩa hòa bình" (danh từ) hoặc "hòa bình, ôn hòa" (tính từ).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُسَالِمَةٌ |
"هي مُسَالِمَةٌ."
Cô ấy là người hòa bình.
|
| Plural (Jama') | مُسَالِمُونَ |
"هُمْ مُسَالِمُونَ."
Họ là những người hòa bình.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَسْلَمُ |
"هذا الرأي أَسْلَمُ."
Quan điểm này an toàn hơn.
|
