(Vị trí top_banner)
Hình minh họa شَامِل
B2
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) ش - - م - - ل Tổng quát (có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực như Công nghệ thông tin, Gia dụng, Kinh doanh)

شَامِل

shāmil
tất cả trong một
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يَجْمَعُ عِدَّةَ وَظَائِفَ أَوْ أَغْرَاض فِي وَاحِد

Tiếng Việt

Kết hợp nhiều chức năng hoặc mục vào một.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا الْبَرْنَامَجُ شَامِلٌ لِجَمِيعِ احْتِيَاجَاتِكَ."

    "Chương trình này đáp ứng toàn diện mọi nhu cầu của bạn."

Ghi chú

Lưu ý

Giải thích: Mô tả một cái gì đó toàn diện, bao gồm mọi thứ cần thiết. Ví dụ: 'حل شامل' (một giải pháp toàn diện).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) شَامِلَة
"هَذِهِ خُطَّةٌ شَامِلَةٌ لِلتَّطْوِيرِ."
Đây là một kế hoạch toàn diện để phát triển.
Plural (Jama') شَامِلُونَ / شَوَامِلُ
"اَلْحُلُولُ الشَّامِلَةُ هِيَ اَلْأَفْضَلُ."
Các giải pháp toàn diện là tốt nhất.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَشْمَل
"هَذِهِ اَلْخُطَّةُ أَشْمَلُ مِنَ اَلْخُطَّةِ اَلسَّابِقَةِ."
Kế hoạch này toàn diện hơn kế hoạch trước.
(Vị trí vocab_tab4_inline)