(Vị trí top_banner)
Hình minh họa شَيِّقٌ
B2
Tính từ (Giống đực) ش - - و - - ق Đời sống hàng ngày

شَيِّقٌ

shayyiq
thú vị
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَا يُسبِّبُ الِاهْتِمَامَ وَالِاسْتِمْتَاعَ.

Tiếng Việt

Gây ra sự hứng thú và háo hức lớn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا كِتَابٌ شَيِّقٌ."

    "Đây là một cuốn sách thú vị."

  • "هَذَا الدَّرْسُ شَيِّقٌ جِدًّا."

    "Bài học này rất thú vị."

  • "فِكْرَتُكَ شَيِّقَةٌ حَقًّا."

    "Ý tưởng của bạn thật thú vị."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ش-و-ق (sh-w-q).
Lưu ý: Là một tính từ, nó phải hòa hợp về giống và số với danh từ mà nó bổ nghĩa. Dạng giống cái là شَيِّقَةٌ (shayyiqah).
Đối với danh từ số nhiều không phải người (ví dụ: sách, phim), tính từ thường ở dạng số ít giống cái: شَيِّقَةٌ. Ví dụ: كُتُبٌ شَيِّقَةٌ (sách thú vị), أَفْلَامٌ شَيِّقَةٌ (phim thú vị).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) شَيِّقَةٌ
shayyiqah
Plural (Jama') شَيِّقُونَ
shayyiqūna
Elative (Comparative) أَشْوَقُ
ashwaqu
(Vị trí vocab_tab4_inline)