(Vị trí top_banner)
Hình minh họa صَدِيقٌ
A1
اِسْمٌ مُذَكَّر (Danh từ, giống đực) ص - - د - - ق masculine Giao tiếp hàng ngày

صَدِيقٌ

ṣadīqun
bạn
Mubtadi (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شَخْصٌ تَرْبِطُكَ بِهِ مَوَدَّةٌ

Tiếng Việt

Bạn bè (thân thiết).

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ صَدِيقِي المُقَرَّبُ."

    "Anh ấy là bạn thân của tôi."

Ghi chú

Lưu ý

الجذر: ص-د-ق | الجمع: أَصْدِقَاء (Broken Plural) | Bạn (thân thiết), số nhiều 'bạn bè'. Cần chú ý sự khác biệt giữa 'صَدِيق' (bạn thân) và 'زَمِيل' (đồng nghiệp, bạn bè thông thường).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) صَدِيقٌ
"هَٰذَا صَدِيقٌ مُخْلِصٌ."
Đây là một người bạn chân thành.
Accusative (Mansub - Đối cách) صَدِيقًا
"رَأَيْتُ صَدِيقًا فِي الْمَكْتَبَةِ."
Tôi đã thấy một người bạn ở thư viện.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) صَدِيقٍ
"تَحَدَّثْتُ إِلَى صَدِيقٍ لِي."
Tôi đã nói chuyện với một người bạn của tôi.
Plural (Jama' - Số nhiều) أَصْدِقَاءُ
Broken Plural
"لَدَيَّ أَصْدِقَاءُ كَثِيرُونَ."
Tôi có rất nhiều bạn bè.
(Vị trí vocab_tab4_inline)