(Vị trí top_banner)
Hình minh họa صَدٌّ
B2
اسم (مذكر) ص - - د - - د masculine Tổng quát

صَدٌّ

ṣaddun
ngăn chặn
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

منع أو ردّ شيء، خاصة خطر أو ضرر أو هجوم

Tiếng Việt

Ngăn chặn, đẩy lùi, hoặc tránh cái gì đó, đặc biệt là nguy hiểm, tổn hại, hoặc một cuộc tấn công.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجِبُ عَلَيْنَا الصَّدُّ عَنْ هَذَا الْخَطَرِ."

    "Chúng ta phải ngăn chặn mối nguy hiểm này."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مَنْع (Sự ngăn cản) دَفْع (Sự đẩy lùi)

Addad

سَمَاح (Sự cho phép) تَسْهِيل (Sự tạo điều kiện)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ص-د-د | جمع: صُدُود (Broken Plural) | 'صَدٌّ' có nghĩa là 'sự ngăn chặn, đẩy lùi'. Thường dùng để chỉ hành động ngăn chặn một điều gì đó tiêu cực xảy ra.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) صَدٌّ
"هَٰذَا صَدٌّ عَن سَبِيلِ ٱللَّهِ"
Đây là sự ngăn cản con đường của Allah.
Accusative (Mansub - Đối cách) صَدًّا
"وَأَنَّهُمْ كَانُوا يَقُولُونَ عَلَى ٱللَّهِ شَطَطًا وَصَدًّا"
Và họ đã nói dối và ngăn cản chống lại Allah.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) صَدٍّ
"لَهُمْ عَذَابٌ شَدِيدٌ بِمَا نَسُوا يَوْمَ ٱلْحِسَابِ وَصَدٍّ عَن سَبِيلِ ٱللَّهِ"
Họ sẽ phải chịu một hình phạt nghiêm khắc vì đã quên Ngày Phán Xét và sự ngăn cản con đường của Allah.
Plural (Jama' - Số nhiều) صُدُودٌ
Sound Plural
"فَمَا أَغْنَىٰ عَنْهُمْ سَمْعُهُمْ وَلَا أَبْصَٰرُهُمْ وَلَا أَفْئِدَتُهُم مِّن شَىْءٍ إِذْ كَانُوا يَجْحَدُونَ بِـَٔايَٰتِ ٱللَّهِ وَحَاقَ بِهِم مَّا كَانُوا بِهِۦ يَسْتَهْزِءُونَ ۞ فَأَعْرِضْ عَنْهُمْ وَٱنتَظِرْ إِنَّهُم مُّنتَظِرُونَ ۞ وَيَقُولُونَ مَتَىٰ هَٰذَا ٱلْفَتْحُ إِن كُنتُمْ صَٰدِقِينَ ۞ أَفَرَءَيْتَ مَنِ ٱتَّخَذَ إِلَٰهَهُۥ هَوَىٰهُ وَأَضَلَّهُ ٱللَّهُ عَلَىٰ عِلْمٍ وَخَتَمَ عَلَىٰ سَمْعِهِۦ وَقَلْبِهِۦ وَجَعَلَ عَلَىٰ بَصَرِهِۦ غِشَٰوَةً فَمَن يَهْدِيهِ مِنۢ بَعْدِ ٱللَّهِ أَفَلَا تَذَكَّرُونَ ۞ وَقَالُوا مَا هِىَ إِلَّا حَيَاتُنَا ٱلدُّنْيَا نَمُوتُ وَنَحْيَا وَمَا يُهْلِكُنَا إِلَّا ٱلدَّهْرُ وَمَا لَهُم بِذَٰلِكَ مِنْ عِلْمٍ إِنْ هُمْ إِلَّا يَظُنُّونَ ۞ وَإِذَا تُتْلَىٰ عَلَيْهِمْ ءَايَٰتُنَا بَيِّنَٰتٍ مَّا كَانَ حُجَّتَهُمْ إِلَّآ أَن قَالُواْ ٱئْتُواْ بِـَٔابَآئِنَآ إِن كُنتُمْ صَٰدِقِينَ ۞ قُلِ ٱللَّهُ يُحْيِيكُمْ ثُمَّ يُمِيتُكُمْ ثُمَّ يَجْمَعُكُمْ إِلَىٰ يَوْمِ ٱلْقِيَٰمَةِ لَا رَيْبَ فِيهِ وَلَٰكِنَّ أَكْثَرَ ٱلنَّاسِ لَا يَعْلَمُونَ ۞ وَلِلَّهِ مُلْكُ ٱلسَّمَٰوَٰتِ وَٱلْأَرْضِ وَيَوْمَ تَقُومُ ٱلسَّاعَةُ يَوْمَئِذٍ يَخْسَرُ ٱلْمُبْطِلُونَ ۞ وَتَرَىٰ كُلَّ أُمَّةٍ جَاثِيَةً كُلُّ أُمَّةٍ تُدْعَىٰ إِلَىٰ كِتَٰبِهَا ٱلْيَوْمَ تُجْزَوْنَ مَا كُنتُمْ تَعْمَلُونَ ۞ هَٰذَا كِتَٰبُنَا يَنطِقُ عَلَيْكُم بِٱلْحَقِّ إِنَّا كُنَّا نَسْتَنسِخُ مَا كُنتُمْ تَعْمَلُونَ ۞ فَأَمَّا ٱلَّذِينَ ءَامَنُواْ وَعَمِلُواْ ٱلصَّٰلِحَٰتِ فَيُدْخِلُهُمْ رَبُّهُمْ فِى رَحْمَتِهِۦ ذَٰلِكَ هُوَ ٱلْفَوْزُ ٱلْمُبِينُ ۞ وَأَمَّا ٱلَّذِينَ كَفَرُوٓاْ أَفَلَمْ تَكُنْ ءَايَٰتِى تُتْلَىٰ عَلَيْكُمْ فَٱسْتَكْبَرْتُمْ وَكُنتُمْ قَوْمًا مُّجْرِمِينَ ۞ وَإِذَا قِيلَ إِنَّ وَعْدَ ٱللَّهِ حَقٌّ وَٱلسَّاعَةُ لَا رَيْبَ فِيهَا قُلْتُم مَّا نَدْرِى مَا ٱلسَّاعَةُ إِن نَّظُنُّ إِلَّا ظَنًّا وَمَا نَحْنُ بِمُسْتَيْقِنِينَ ۞ وَبَدَا لَهُمْ سَيِّـَٔاتُ مَا عَمِلُواْ وَحَاقَ بِهِم مَّا كَانُواْ بِهِۦ يَسْتَهْزِءُونَ ۞ وَقِيلَ ٱلْيَوْمَ نَنسَاكُمْ كَمَا نَسِيتُمْ لِقَآءَ يَوْمِكُمْ هَٰذَا وَمَأْوَىٰكُمُ ٱلنَّارُ وَمَا لَكُم مِّن نَّٰصِرِينَ ۞ ذَٰلِكُم بِأَنَّكُمُ ٱتَّخَذْتُمْ ءَايَٰتِ ٱللَّهِ هُزُوًا وَغَرَّتْكُمُ ٱلْحَيَوٰةُ ٱلدُّنْيَا فَٱلْيَوْمَ لَا يُخْرَجُونَ مِنْهَا وَلَا هُمْ يُسْتَعْتَبُونَ ۞ فَلِلَّهِ ٱلْحَمْدُ رَبِّ ٱلسَّمَٰوَٰتِ وَرَبِّ ٱلْأَرْضِ رَبِّ ٱلْعَٰلَمِينَ ۞ وَلَهُ ٱلْكِبْرِيَآءُ فِى ٱلسَّمَٰوَٰتِ وَٱلْأَرْضِ وَهُوَ ٱلْعَزِيزُ ٱلْحَكِيمُ"
Sự trừng phạt này là vì các ngươi đã coi các dấu hiệu của Allah là trò hề và bị cuộc sống trần tục đánh lừa. Bởi vậy, ngày nay chúng không được đưa ra khỏi đó và cũng không được xin ân huệ.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "قَامَ الْجَيْشُ بِصَدِّ الْعَدُوِّ."
    Quân đội đã chặn đứng kẻ thù.
    "صَدِّ": مجرور بحرف الجر (بِ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr)
  • "يَجِبُ صَدُّ الْأَخْطَارِ قَبْلَ وُقُوعِهَا."
    Cần ngăn chặn nguy hiểm trước khi chúng xảy ra.
    "صَدُّ": فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf')
  • "يُعْتَبَرُ صَدُّ الْإِرْهَابِ وَاجِبًا وَطَنِيًّا."
    Ngăn chặn khủng bố được coi là nghĩa vụ quốc gia.
    "صَدُّ": اسم مرفوع نائب فاعل وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf')
  • "اِشْتَرَيْتُ كِتَابَيْنِ."
    Tôi đã mua hai cuốn sách.
    "كِتَابَيْنِ": مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى. (Nasb)
  • "هَذَانِ وَلَدَانِ مُهَذَّبَانِ."
    Đây là hai cậu bé ngoan.
    "وَلَدَانِ": خبر مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى. (Raf')
  • "سَلَّمْتُ عَلَى الْمُدَرِّسَيْنِ."
    Tôi đã chào hai giáo viên.
    "الْمُدَرِّسَيْنِ": اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى. (Jarr)
Giống Đực và Giống Cái
  • "قَامَ الْجَيْشُ بِصَدِّ الْعَدُوِّ."
    Quân đội đã ngăn chặn kẻ thù.
    "صَدِّ" là مجرور (majrur) vì nó là مضاف إليه (mudaf ilayhi) sau حرف الجر (harf al-jarr) "بـ".
  • "يَجِبُ صَدُّ الْخَطَرِ قَبْلَ وُقُوعِهِ."
    Cần phải ngăn chặn nguy hiểm trước khi nó xảy ra.
    "صَدُّ" là مرفوع (marfu') vì nó là فاعل (fa'il) của động từ "يَجِبُ".
  • "لَقَدْ كَانَ صَدُّ الْهَجْمَةِ شُجَاعًا."
    Việc ngăn chặn cuộc tấn công thật dũng cảm.
    "صَدُّ" là اسم كان مرفوع (ism kana marfu') - chủ ngữ của "كان" (kana), ở cách Raf'.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "تَمَّ صَدُّ الهُجُومِ بِشَجَاعَةٍ."
    Cuộc tấn công đã bị đẩy lùi một cách dũng cảm.
    صَدُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Ṣaddun: Chủ ngữ (Fāʿil) ở cách Rafʿ, dấu hiệu Rafʿ là الضمة الظاهرة (ḍammah hiển nhiên)).
  • "يَجِبُ صَدُّ كُلِّ مُحَاوَلَةٍ لِتَخْرِيبِ المُمتَلَكَاتِ."
    Cần phải ngăn chặn mọi nỗ lực phá hoại tài sản.
    صَدُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Ṣaddun: Chủ ngữ (Fāʿil) ở cách Rafʿ, dấu hiệu Rafʿ là الضمة الظاهرة (ḍammah hiển nhiên)).
  • "رَأَيْتُ صَدَّ الجُنُودِ لِعَدُوِّهِمْ."
    Tôi đã thấy sự phòng thủ của những người lính trước kẻ thù của họ.
    صَدَّ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة، وهو مضاف. (Ṣadda: Tân ngữ (Mafʿūl bihi) ở cách Nasb, dấu hiệu Nasb là الفتحة الظاهرة (fatḥah hiển nhiên), và nó là Muḍāf).
Số nhiều có quy tắc
  • "قَامَ الْجُنْدُ بِصَدِّ الْعَدُوِّ."
    Những người lính đã ngăn chặn kẻ thù.
    "صَدِّ" là اسم مجرور (ism majrur) vì đứng sau حرف جر (harf jarr) "بِ", dấu hiệu جر (jarr) là کسرة (kasrah).
  • "يَجِبُ صَدُّ الْأَخْطَارِ قَبْلَ وُقُوعِهَا."
    Phải ngăn chặn những nguy hiểm trước khi chúng xảy ra.
    "صَدُّ" là فاعل مرفوع (fa'il marfu') vì nó là chủ ngữ của động từ ẩn sau "يَجِبُ", dấu hiệu رفع (raf') là ضمة (dammah).
  • "إِنَّ صَدَّ الْإِرْهَابِ هُوَ مَسْؤُولِيَّتُنَا الْجَمِيع."
    Việc ngăn chặn khủng bố là trách nhiệm của tất cả chúng ta.
    "صَدَّ" là اسم إن منصوب (ism inna mansub) vì nó là tên của tiểu từ nhấn mạnh "إِنَّ", dấu hiệu نصب (nasb) là فتحة (fathah).
(Vị trí vocab_tab4_inline)