مَنْع
manʿ
ngăn chặn
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الحيلولة دون وقوع شيء
Tiếng Việt
Ngăn chặn điều gì đó xảy ra.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اَلْمَنْعُ خَيْرٌ مِنَ اَلْعِلَاجِ."
"Phòng bệnh hơn chữa bệnh."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: م-ن-ع | جمع: مُنُوع (Broken Plural) | 'Manʿ' là danh từ chỉ sự ngăn chặn. Lưu ý sự khác biệt giữa danh từ và động từ trong tiếng Ả Rập.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | مَنْعٌ |
"هَذَا مَنْعٌ لِلسَّفَرِ." Đây là một lệnh cấm đi lại. |
| Accusative (Mansub) | مَنْعًا |
"رَفَضَ الْمَحْكَمَةُ مَنْعًا جَدِيدًا." Tòa án đã bác bỏ một lệnh cấm mới. |
| Genitive (Majrur) | مَنْعٍ |
"تَحَدَّثَ عَنْ خَطَرِ الْمَنْعِ." Anh ấy đã nói về sự nguy hiểm của lệnh cấm. |
| Plural | مَوَانِعُ |
(Broken Plural) "هُنَاكَ مَوَانِعُ كَثِيرَةٌ." Có rất nhiều trở ngại. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يَجِبُ مَنْعُ الۡفَسَادِ فِي الۡمُجْتَمَعِ."Phải ngăn chặn tham nhũng trong xã hội.مَنْعُ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه فاعل مؤخر (Raf', chủ ngữ trì hoãn, dấu Raf' là Dammah).
-
"تَعْمَلُ الۡحُكُومَةُ عَلَىٰ مَنْعِ الۡجَرِيمَةِ."Chính phủ đang nỗ lực ngăn chặn tội phạm.مَنْعِ: مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه اسم مجرور (Jarr, tên đi kèm giới từ, dấu Jarr là Kasrah).
-
"إِنَّ مَنْعَ الۡحُرِّيَّاتِ يُؤَدِّي إِلَىٰ الِاِحْتِقَانِ."Việc ngăn chặn các quyền tự do dẫn đến sự ngột ngạt.مَنْعَ: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه اسم إنّ (Nasb, tên của 'inna', dấu Nasb là Fatha).
-
"اَلۡكُتُبُ مُفِيدَةٌ."Sách thì hữu ích.كُتُب: جمع تكسير لكلمة كتاب (Số nhiều 'gãy' của 'sách')
-
"رَأَيْتُ رِجَالًا فِي الۡمَسْجِدِ."Tôi đã thấy những người đàn ông trong nhà thờ Hồi giáo.رِجَال: جمع تكسير لكلمة رَجُل (Số nhiều 'gãy' của 'người đàn ông')
-
"لَدَيَّ أَفْكَارٌ جَدِيدَةٌ."Tôi có những ý tưởng mới.أَفْكَار: جمع تكسير لكلمة فِكْرَة (Số nhiều 'gãy' của 'ý tưởng')
Giống Đực và Giống Cái
-
"يَجِبُ مَنْعُ ٱلْفَسَادِ فِي ٱلْمُجْتَمَعِ."Cần phải ngăn chặn tham nhũng trong xã hội.مَنْعُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"تَسْعَى ٱلْحُكُومَةُ إِلَى مَنْعِ ٱلْجَرِيمَةِ."Chính phủ đang cố gắng ngăn chặn tội phạm.مَنْعِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"إِتِّخَاذُ إِجْرَاءَاتِ مَنْعٍ أَفْضَلُ مِنَ ٱلتَّدَخُّلِ بَعْدَ وُقُوعِ ٱلْحَادِثِ."Thực hiện các biện pháp phòng ngừa tốt hơn là can thiệp sau khi sự cố xảy ra.مَنْعٍ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
Số nhiều có quy tắc
-
"يَجِبُ مَنْعُ التَّدْخِينِ فِي الأَمَاكِنِ الْعَامَّةِ."Cần phải ngăn cấm việc hút thuốc ở những nơi công cộng.مَنْعُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Manʿ: Fāʿil marfūʿ wa ʿalāmatu rafʿihi aḍ-ḍammatu ẓ-ẓāhirah. - Chủ ngữ cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị.)
-
"تَقُومُ الْحُكُومَةُ بِمَنْعِ الْفَسَادِ فِي الْمُؤَسَّسَاتِ."Chính phủ đang thực hiện việc ngăn chặn tham nhũng trong các tổ chức.مَنْعِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Manʿ: Ism majrūr wa ʿalāmatu jarrihi al-kasratu ẓ-ẓāhirah. - Danh từ cách Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển thị.)
-
"اِحْتَرِمِ الْمُعَلِّمِينَ الْمُخْلِصِينَ."Hãy tôn trọng những giáo viên chân thành.الْمُعَلِّمِينَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه جمع مذكر سالم. (al-Muʿallimīn: Mafʿūl bihi manṣūb wa ʿalāmatu naṣbihi al-yāʾ liʾannahu jamʿ mudhakkar sālim. - Tân ngữ cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Ya' vì nó là số nhiều có quy tắc giống đực.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
