صَفٌّ
ṣaffun
hàng
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مجموعة من الأشخاص أو الأشياء مرتبة جنبًا إلى جنب
Tiếng Việt
Một hàng người hoặc vật được sắp xếp cạnh nhau.
Ví dụ (Amthilah)
-
"وَقَفَ الطُّلَّابُ فِي صَفٍّ مُنَظَّمٍ."
"Các học sinh đứng thành một hàng ngay ngắn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Số nhiều: صُفُوف (ṣufūf) - Broken Plural. Gốc từ (Root): ṣ-f-f (ص ف ف). Hàng, dãy, lớp. Thường dùng để chỉ hàng người, hàng vật được xếp thẳng.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | صَفَّانِ |
ṣaffāni |
| Plural (Jama') | صُفُوف |
ṣufūf Broken Plural |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"في المَدْرَسَةِ صَفٌّ وَاحِدٌ."Trong trường học có một hàng (lớp) duy nhất.صَفٌّ là chủ ngữ (فاعل), ở trạng thái Raf' (مَرْفُوْعٌ) vì là danh từ số ít (مُفْرَدٌ).
-
"رَأَيْتُ صَفَّيْنِ مُنَظَّمَيْنِ."Tôi đã thấy hai hàng (lớp) được tổ chức tốt.صَفَّيْنِ là tân ngữ (مَفْعُولٌ بِهِ), ở trạng thái Nasb (مَنْصُوْبٌ) vì là danh từ số đôi (مُثَنَّى).
-
"هَذَا جُزْءٌ مِنْ صُفُوْفِ الجَيْشِ."Đây là một phần của các hàng quân đội.صُفُوْفِ là một danh từ ở trạng thái Jarr (مَجْرُوْرٌ) vì nó đi sau giới từ (مِنْ).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"وَقَفَ الطُّلَّابُ فِي صَفٍّ مُنَظَّمٍ."Học sinh đứng thành một hàng ngay ngắn.صَفٍّ: مجرور بحرف الجر 'في' وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr vì có giới từ 'في').
-
"رَأَيْتُ صَفًّا طَوِيلًا مِنَ الجُنُودِ."Tôi thấy một hàng dài binh lính.صَفًّا: منصوب لأنه مفعول به وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb vì là tân ngữ).
-
"هَذَا صَفٌّ نَظِيفٌ."Đây là một hàng sạch sẽ.صَفٌّ: مرفوع لأنه خبر وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf' vì là chủ ngữ).
-
"كِتَابُ الطَّالِبِ جَدِيدٌ."Cuốn sách của học sinh thì mới.كِتَابُ: مضاف (muḍāf), الطَّالِبِ: مضاف إليه (muḍāf ilayhi) - Cấu trúc sở hữu: Sách của học sinh.
-
"بَابُ الْبَيْتِ مُغْلَقٌ."Cửa nhà thì đóng.بَابُ: مضاف (muḍāf), الْبَيْتِ: مضاف إليه (muḍāf ilayhi) - Cấu trúc sở hữu: Cửa của ngôi nhà.
-
"قَلَمُ الْمُدَرِّسِ مَفْقُودٌ."Bút của giáo viên bị mất.قَلَمُ: مضاف (muḍāf), الْمُدَرِّسِ: مضاف إليه (muḍāf ilayhi) - Cấu trúc sở hữu: Bút của giáo viên.
Số nhiều có quy tắc
-
"رَأَيْتُ صَفًّا مِنَ الطُّلَّابِ الْمُجْتَهِدِينَ."Tôi đã thấy một hàng các học sinh chăm chỉ.صَفًّا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (là tân ngữ, cách منصوب, dấu hiệu نصبه là الفتحة). Trong câu này, 'صَفًّا' đóng vai trò là tân ngữ (مفعول به), vì vậy nó ở trạng thái منصوب (cách tân ngữ) và dấu hiệu là الفتحة (fat-ha).
-
"هَذَا صَفٌّ نَظِيفٌ."Đây là một hàng sạch sẽ.صَفٌّ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (là chủ ngữ, cách مرفوع, dấu hiệu رفعه là الضمة). Trong câu này, 'صَفٌّ' đóng vai trò là chủ ngữ (خبر), vì vậy nó ở trạng thái مرفوع (cách chủ ngữ) và dấu hiệu là الضمة (damma).
-
"وَقَفْتُ فِي الصَّفِّ الْأَخِيرِ."Tôi đứng ở hàng cuối cùng.الصَّفِّ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (là danh từ, cách مجرور, dấu hiệu جره là الكسرة). Trong câu này, 'الصَّفِّ' là một danh từ theo sau giới từ (في), vì vậy nó ở trạng thái مجرور (cách sở hữu) và dấu hiệu là الكسرة (kasra).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
