صَلْب
ṣalb
sự đóng đinh
Bari' (C2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تعليق شخص على صليب وتركه حتى الموت
Tiếng Việt
Sự đóng đinh hoặc trói một người lên thập giá để hành hình.
Ví dụ (Amthilah)
-
"حُكم عليه بالصَّلْب."
"Anh ta bị kết án đóng đinh."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ṣ-l-b | Không có dạng số nhiều thông thường. Thường được sử dụng như một danh từ không đếm được. | Sự đóng đinh vào thập giá.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | صُلْبٌ |
"ٱلصُّلْبُ قَوِيٌّ" Vật cứng thì mạnh mẽ. |
| Accusative (Mansub) | صُلْبًا |
"رَأَيْتُ صُلْبًا" Tôi đã thấy một vật cứng. |
| Genitive (Majrur) | صُلْبٍ |
"مَرَرْتُ بِصُلْبٍ" Tôi đã đi qua một vật cứng. |
| Plural | أَصْلُب |
(Broken Plural) "ٱلْأَصْلُبُ قَوِيَّةٌ" Những vật cứng thì mạnh mẽ. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"شَهِدَ ٱلتَّارِيخُ حَالاتِ صَلْبٍ مُؤْلِمَةً."Lịch sử đã chứng kiến những trường hợp đóng đinh đau đớn.صَلْبٍ: مجرورة بالإضافة (Jarr, vì là Muđa'af ilayh, bổ nghĩa cho 'حالات').
-
"يَرْفُضُ ٱلْإِسْلَامُ أُسْلُوبَ ٱلصَّلْبِ فِي ٱلْعُقُوبَاتِ."Đạo Hồi bác bỏ hình thức đóng đinh trong các hình phạt.ٱلصَّلْبِ: مجرورة بالإضافة (Jarr, vì là Muđa'af ilayh, bổ nghĩa cho 'أُسْلُوبَ').
-
"تَمَّ ٱلْحُكْمُ بِٱلصَّلْبِ عَلَى ٱلْجَانِي."Bản án tử hình bằng cách đóng đinh đã được tuyên cho thủ phạm.بِٱلصَّلْبِ: مجرورة بحرف الجر (Jarr, vì có حرف الجر 'بِ').
(Vị trí vocab_tab4_inline)
