(Vị trí top_banner)
Hình minh họa صَمْتٌ
B2
اِسْمٌ مُذَكَّر (Noun, Masculine) ص - - م - - ت masculine Ngôn ngữ học

صَمْتٌ

ṣamtun
tính ít nói
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة أو صفة الشخص الذي يفضل السكوت وعدم الكلام بكثرة

Tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất của việc kín đáo hoặc im lặng một cách thường xuyên; không thích trò chuyện.

Ví dụ (Amthilah)

  • "عُرِفَ بِالصَّمْتِ وَقِلَّةِ الْكَلامِ."

    "Anh ấy được biết đến với tính ít nói và ít lời."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

هُدُوءٌ (Sự yên tĩnh) سُكُوتٌ (Sự im lặng)

Addad

ثَرْثَرَةٌ (Sự ba hoa) كَلامٌ كَثِيرٌ (Nói nhiều)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ص-م-ت | الجمع: أَصْمَات (Broken Plural) | Tính ít nói, sự im lặng. Lưu ý sự khác biệt giữa 'صمت' (sự im lặng như một tính cách) và 'سُكُوت' (sự im lặng tạm thời).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) صَمْتٌ
"اَلصَّمْتُ حِكْمَةٌ."
Sự im lặng là một sự khôn ngoan.
Accusative (Mansub - Đối cách) صَمْتاً
"فَضَّلْتُ صَمْتاً عَلَى الكَلاَمِ."
Tôi thích sự im lặng hơn là nói chuyện.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) صَمْتٍ
"تَعَلَّمْتُ مِنَ الصَّمْتِ."
Tôi đã học được từ sự im lặng.
Plural (Jama' - Số nhiều) أَصْمَاتٌ
Broken Plural
"كَانَ فِي الْقَاعَةِ أَصْمَاتٌ مُخِيفَةٌ."
Đã có những sự im lặng đáng sợ trong hội trường.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "اَل<b>صَّمْتُ</b> حِكْمَةٌ. "
    Im lặng là một sự khôn ngoan.
    اَل<b>صَّمْتُ</b> là Mubtada' (chủ ngữ) ở thể Raf' (nominative).
  • "فِي <b>صَمْتٍ</b> تَأَمَّلَ الْعَالِمُ الْكِتَابَ."
    Trong im lặng, nhà khoa học chiêm nghiệm cuốn sách.
    <b>صَمْتٍ</b> là ism majrur (danh từ bị chi phối bởi giới từ) ở thể Jarr (genitive).
  • "إِنَّ <b>صَمْتَ</b> الْمَرْءِ زَيْنٌ لَهُ."
    Sự im lặng của một người là một trang sức cho anh ta.
    <b>صَمْتَ</b> là ism Inna (tên của Inna) ở thể Nasb (accusative).
  • "اَلْوَلَدَانِ يَلْعَبَانِ."
    Hai đứa trẻ đang chơi.
    اَلْوَلَدَانِ (hai đứa trẻ) là Mubtada' ở thể Raf' (nominative), dấu hiệu của số đôi là 'alif'.
  • "رَأَيْتُ ٱلْمُعَلِّمَيْنِ فِي ٱلْمَدْرَسَةِ."
    Tôi đã thấy hai giáo viên ở trường.
    ٱلْمُعَلِّمَيْنِ (hai giáo viên) là Maf'ul bihi (tân ngữ) ở thể Nasb (accusative), dấu hiệu của số đôi là 'yaa'.
  • "سَلَّمْتُ عَلَىٰ ٱلْوَالِدَيْنِ."
    Tôi đã chào hai người cha.
    ٱلْوَالِدَيْنِ (hai người cha) là ism majrur (danh từ bị chi phối bởi giới từ) ở thể Jarr (genitive), dấu hiệu của số đôi là 'yaa'.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اَل<b>صَّمْتُ</b> حِكْمَةٌ."
    Im lặng là một đức tính.
    اَل<b>صَّمْتُ</b>: Mubtada' (chủ ngữ), Raf' (nominative).
  • "فِي <b>صَمْتِ</b> اللَّيْلِ أَسْمَعُ هَمْسَ النُّجُومِ."
    Trong sự im lặng của màn đêm, tôi nghe thấy tiếng thì thầm của những vì sao.
    <b>صَمْتِ</b>: Mudaf (từ bị sở hữu), Jarr (genitive) vì đứng sau حرف جر (giới từ); اَللَّيْلِ: Mudaf ilayh (từ sở hữu), Jarr (genitive).
  • "أُحِبُّ <b>صَمْتَ</b>كَ عِنْدَ الْغَضَبِ."
    Tôi yêu sự im lặng của bạn khi tức giận.
    <b>صَمْتَ</b>: Maf'ul bihi (tân ngữ), Nasb (accusative) vì là đối tượng của động từ; كَ: Mudaf ilayh (từ sở hữu), Jarr (genitive) (ẩn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)