ثَرْثَرَةٌ
thartharah
tính nói nhiều
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
كثرة الكلام وتداوله
Tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất của việc nói nhiều; tính nói nhiều, hay chuyện.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كَانَتْ ثَرْثَرَتُهَا مُزْعِجَةً."
"Sự nói nhiều của cô ấy thật khó chịu."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ث-ر-ث | جمع: ثَرْثَرَات (Sound Plural) | Tính từ tương ứng: ثَرْثَار (nói nhiều, hay chuyện).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"كَثُرَتْ ثَرْثَرَةُ النِّسَاءِ فِي السُّوقِ."Sự ba hoa của phụ nữ ở chợ đã tăng lên.ثَرْثَرَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Tharthara: Chủ ngữ (فاعل), cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị.)
-
"أَكْرَهُ الثَّرْثَرَةَ الزَّائِدَةَ."Tôi ghét sự ba hoa quá mức.الثَّرْثَرَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Al-Tharthara: Tân ngữ (مفعول به), cách Nasb, dấu hiệu là Fathah hiển thị.)
-
"لَا تَسْتَمِعْ إِلَى ثَرْثَرَةِ الْجَاهِلِينَ."Đừng nghe sự ba hoa của những kẻ ngu dốt.ثَرْثَرَةِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Thartharati: Danh từ ở cách Jarr, dấu hiệu là Kasrah hiển thị.)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"اَلسَّيِّدَةُ ٱلْعَجُوزُ مَشْهُورَةٌ بِـ<b>ثَرْثَرَتِهَا</b> ٱلْمُسْتَمِرَّةِ."Bà cụ nổi tiếng với sự ba hoa liên tục của mình.ثَرْثَرَةِ (thartharati): اسم مجرور بحرف الجر (اسم مؤنث). Jarr vì theo sau giới từ 'بِـ'.
-
"أَزْعَجَتْنِي <b>ثَرْثَرَةُ</b> ٱلْجِيرَانِ طَوَالَ ٱللَّيْلِ."Sự ba hoa của những người hàng xóm đã làm phiền tôi suốt đêm.ثَرْثَرَةُ (thartharatu): فاعل مرفوع (اسم مؤنث). Raf' vì là chủ ngữ của động từ 'أَزْعَجَ'.
-
"لَا أُحِبُّ <b>ثَرْثَرَةَ</b> ٱلْأَطْفَالِ فِي ٱلصَّبَاحِ ٱلْبَاكِرِ."Tôi không thích sự ba hoa của bọn trẻ vào sáng sớm.ثَرْثَرَةَ (thartharata): مفعول به منصوب (اسم مؤنث). Nasb vì là tân ngữ trực tiếp của động từ 'أُحِبُّ'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
