صَنَّفَ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
رَتَّبَ الأَشْيَاءَ أَوِ الأَفْرَادَ فِي مَجْمُوعَاتٍ حَسَبَ خَصَائِصِهَا.
Tiếng Việt
Sắp xếp hoặc chia mọi thứ thành các nhóm theo loại hoặc đặc điểm.
Ví dụ (Amthilah)
-
"صَنَّفَ المُدَرِّسُ الطُّلَّابَ إِلَى مَجْمُوعَاتٍ صَغِيرَةٍ."
"Giáo viên đã phân loại học sinh thành các nhóm nhỏ."
-
"يُصَنِّفُ العُلَمَاءُ الحَيَوَانَاتِ وَفْقًا لِخَصَائِصِهَا الجِينِيَّةِ."
"Các nhà khoa học phân loại động vật theo đặc điểm di truyền của chúng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ص-ن-ف (ṣ-n-f)
Đây là động từ Form II (فِعْلٌ مِنْ الْبَابِ الثَّانِي) thể hiện hành động phân loại, sắp xếp các đối tượng theo nhóm, loại hoặc đặc điểm. Động từ này có nghĩa tương đương với 'to classify' hoặc 'to categorize'.
- Thể hiện tại (hiện tại đơn): يُصَنِّفُ (yuṣannifu)
- Danh động từ (Masdar - Verbal Noun): تَصْنِيفٌ (taṣnīf) nghĩa là 'sự phân loại', 'phân loại' hoặc 'danh mục'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | صَنَّفَ | ṣannafa |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يُصَنِّفُ | yuṣannifu |
| Masdar (Verbal Noun) | تَصْنِيفٌ | taṣnīfun |
