صِحَّةٌ
ṣiḥḥatun
tính đúng đắn
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
استقامة وخلو من الأخطاء
Tiếng Việt
Tính đúng đắn; sự chính xác; sự không có lỗi.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَحَقَّقْ مِنْ صِحَّةِ الْبَيَانَاتِ قَبْلَ إِرْسَالِهَا."
"Hãy kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu trước khi gửi nó."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ص-ح-ح | Số nhiều: صِحَّات (Sound Plural - جمع مؤنث سالم). Tính đúng đắn, sự chính xác. Lưu ý sự khác biệt giữa 'صِحَّةٌ' (độ chính xác) và 'صِحَّة' (sức khỏe).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | صِحَّةٌ |
"اَلصِّحَّةُ نِعْمَةٌ." Sức khỏe là một ân huệ. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | صِحَّةً |
"يَجِبُ أَنْ نُحَافِظَ عَلَى صِحَّةً." Chúng ta phải bảo vệ sức khỏe. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | صِحَّةٍ |
"اَلْوِقَايَةُ خَيْرٌ مِنَ اَلْعِلاجِ لِلصِّحَّةِ." Phòng bệnh tốt hơn chữa bệnh cho sức khỏe. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | صِحَّاتٌ |
Sound Feminine Plural "اَلصِّحَّاتُ أَفْضَلُ مِنَ اَلثَّرَوَاتِ." Sức khỏe tốt hơn sự giàu có. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"اَلصِّحَّةُ نِعْمَةٌ مِنَ اللهِ."Sức khỏe là một ân huệ từ Allah.اَلصِّحَّةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Dammah hiển nhiên)
-
"اَلْمُحَافَظَةُ عَلَى الصِّحَّةِ وَاجِبٌ."Việc giữ gìn sức khỏe là một nghĩa vụ.اَلصِّحَّةِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr, danh từ bị giới từ chi phối, dấu hiệu Jarr là Kasrah hiển nhiên)
-
"اَلرِّيَاضَةُ تُحَسِّنُ الصِّحَّةَ."Thể thao cải thiện sức khỏe.اَلصِّحَّةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Fathah hiển nhiên)
-
"رَأَيْتُ وَلَدَيْنِ يَلْعَبَانِ فِي الْحَدِيقَةِ."Tôi thấy hai đứa trẻ đang chơi trong công viên.وَلَدَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى. (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Ya' vì là số đôi)
-
"اَلْوَلَدَانِ يَلْعَبَانِ بِالْكُرَةِ."Hai đứa trẻ đang chơi bóng.اَلْوَلَدَانِ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى. (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Alif vì là số đôi)
-
"سَلَّمْتُ عَلَى الطَّالِبَيْنِ."Tôi đã chào hai sinh viên.اَلطَّالِبَيْنِ: اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى. (Jarr, danh từ bị giới từ chi phối, dấu hiệu Jarr là Ya' vì là số đôi)
Giống Đực và Giống Cái
-
"اَلصِّحَّةُ نِعْمَةٌ مِنَ اللهِ."Sức khỏe là một ân huệ từ Allah.اَلصِّحَّةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị).
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا اَلْمُحَافَظَةُ عَلَى الصِّحَّةِ."Chúng ta phải bảo vệ sức khỏe.اَلصِّحَّةِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr, danh từ bị Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển thị).
-
"اَلرِّيَاضَةُ تُحَسِّنُ اَلصِّحَّةَ."Thể thao cải thiện sức khỏe.اَلصِّحَّةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị).
Số nhiều có quy tắc
-
"اَلصِّحَّةُ نِعْمَةٌ مِنَ اللهِ."Sức khỏe là một ân huệ từ Allah.اَلصِّحَّةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị)
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا اَلْمُحَافَظَةُ عَلَى صِحَّةِ اَلْأَجْسَامِ."Chúng ta phải duy trì sức khỏe của cơ thể.صِحَّةِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه مضاف. (Jarr, tân ngữ gián tiếp, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển thị)
-
"اَلْوِقَايَةُ خَيْرٌ مِنَ اَلْعِلَاجِ لِلْحِفَاظِ عَلَى اَلصِّحَّةِ."Phòng bệnh tốt hơn chữa bệnh để bảo vệ sức khỏe.اَلصِّحَّةِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه مضاف إليه. (Jarr, tân ngữ gián tiếp, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển thị)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
