(Vị trí top_banner)
Hình minh họa صِفَةٌ
B1
اسم (مؤنث) و - - ص - - ف feminine Tổng quát (thường xuất hiện trong nhiều lĩnh vực như pháp lý, thể thao, giáo dục, việc làm)

صِفَةٌ

ṣifahun
tư cách
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الحالة التي تجعل الشخص مؤهلاً للقيام بشيء أو الحصول عليه

Tiếng Việt

Trạng thái đủ điều kiện để làm hoặc nhận một cái gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجِبُ أَنْ يَكُونَ لَدَيْهِ الصِّفَاتُ الْمُؤَهِّلَةُ لِهَذَا الْمَنْصِبِ."

    "Anh ta phải có đủ tư cách cho vị trí này."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مَزِيَّةٌ (Ưu điểm, đức tính) خَاصِّيَّةٌ (Đặc tính)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: صِفَاتٌ (Sound Plural) | Nghĩa: Tính chất, phẩm chất, trạng thái. Cần chú ý sự khác biệt giữa 'صِفَة' (tư cách, phẩm chất) và 'حَالَة' (tình trạng, điều kiện).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) صِفَتَانِ
ṣifatāni
Plural (Jama') صِفَاتٌ
ṣifātun
Sound

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "اَلْعِلْمُ صِفَةٌ حَسَنَةٌ."
    Kiến thức là một phẩm chất tốt đẹp.
    صِفَةٌ: الخبر (đứng vai trò Khabar), مرفوع (Raf') vì là chủ ngữ được bổ nghĩa.
  • "اِكْتَسَبَ اَلْوَلَدُ صِفَاتٍ نَبِيلَةً."
    Cậu bé đã có được những phẩm chất cao quý.
    صِفَاتٍ: المفعول به (đứng vai trò Mفعول به), منصوب (Nasb) bằng dấu الكسرة (Kasrah) vì là số nhiều giống cái.
  • "اَلصِّدْقُ مِنْ أَفْضَلِ الصِّفَاتِ."
    Sự chân thật là một trong những phẩm chất tốt nhất.
    الصِّفَاتِ: المضاف إليه (đứng vai trò Mضاف إليه), مجرور (Jarr) vì đi sau giới từ.
  • "اَلْوَلَدَانِ يَلْعَبَانِ فِي اَلْحَدِيقَةِ."
    Hai cậu bé đang chơi trong vườn.
    اَلْوَلَدَانِ: المثنى (số đôi), مرفوع (Raf') bằng الألف (Alif) vì là chủ ngữ.
  • "رَأَيْتُ اَلْمُعَلِّمَيْنِ فِي اَلْمَكْتَبَةِ."
    Tôi đã thấy hai giáo viên trong thư viện.
    اَلْمُعَلِّمَيْنِ: المثنى (số đôi), منصوب (Nasb) bằng الياء (Ya) vì là tân ngữ.
  • "سَلَّمْتُ عَلَى اَلصَّدِيقَيْنِ اَلْمُخْلِصَيْنِ."
    Tôi đã chào hai người bạn chân thành.
    اَلصَّدِيقَيْنِ: المثنى (số đôi), مجرور (Jarr) bằng الياء (Ya) vì đi sau giới từ.
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلْعِلْمُ صِفَةٌ مُهِمَّةٌ لِلنَّجَاحِ."
    Kiến thức là một phẩm chất quan trọng để thành công.
    صِفَةٌ là خبر (vị ngữ) của مبتدأ (chủ ngữ) 'اَلْعِلْمُ', ở trạng thái مرفوع (Raf') vì là danh từ chủ động trong câu danh nghĩa.
  • "اِحْتَرِمْ صِفَةَ الْأَمَانَةِ فِي الْآخَرِينَ."
    Hãy tôn trọng phẩm chất trung thực ở người khác.
    صِفَةَ là مفعول به (tân ngữ) của động từ 'اِحْتَرِمْ', ở trạng thái منصوب (Nasb) vì là đối tượng trực tiếp của hành động.
  • "اَلصِّدْقُ مِنْ أَجْمَلِ الصِّفَاتِ."
    Sự thật là một trong những phẩm chất đẹp nhất.
    الصِّفَاتِ là اسم مجرور (danh từ bị giới từ chi phối) sau giới từ 'مِنْ', ở trạng thái مجرور (Jarr).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اَلصِّفَةُ الْجَيِّدَةُ مُهِمَّةٌ لِلنَّجَاحِ."
    Một phẩm chất tốt rất quan trọng cho sự thành công.
    اَلصِّفَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Al-ṣiffatu: Mubtada' marfu' wa 'alamat raf'ihi al-ḍammah al-ẓahirah - Chủ ngữ, cách Raf', dấu Raf' là Dammah rõ ràng).
  • "يَجِبُ أَنْ تَتَّصِفَ بِالصِّفَاتِ الْحَمِيدَةِ."
    Bạn phải sở hữu những phẩm chất đáng khen.
    بِالصِّفَاتِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Bil-ṣiffāti: Ism majrur wa 'alamat jarrihi al-kasrah al-ẓahirah - Danh từ ở cách Jarr, dấu Jarr là Kasrah rõ ràng).
  • "إِنَّ صِفَةَ الصَّبْرِ جَمِيلَةٌ."
    Quả thật, phẩm chất kiên nhẫn là điều tốt đẹp.
    صِفَةَ: اسم إن منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Ṣifata: Ism inna mansub wa 'alamat nasbihi al-fathah al-ẓahirah - Danh từ 'inna' ở cách Nasb, dấu Nasb là Fathah rõ ràng).
  • "كِتَابُ الْوَلَدِ جَدِيدٌ."
    Cuốn sách của cậu bé thì mới.
    كِتَابُ الْوَلَدِ: إضافة. كِتَابُ: مضاف (mudaf). الْوَلَدِ: مضاف إليه (mudaf ilayhi). (Kitābu al-waladi: Idafa. Kitābu: Mudaf. Al-waladi: Mudaf ilayhi - Cấu trúc sở hữu. Kitabu: được sở hữu. Al-waladi: sở hữu).
  • "بَابُ الْبَيْتِ مُغْلَقٌ."
    Cửa nhà đóng.
    بَابُ الْبَيْتِ: إضافة. بَابُ: مضاف (mudaf). الْبَيْتِ: مضاف إليه (mudaf ilayhi). (Bābu al-bayti: Idafa. Bābu: Mudaf. Al-bayti: Mudaf ilayhi - Cấu trúc sở hữu. Babu: được sở hữu. Al-bayti: sở hữu).
  • "قَلَمُ الْمُعَلِّمِ مَفْقُودٌ."
    Cây bút của giáo viên bị mất.
    قَلَمُ الْمُعَلِّمِ: إضافة. قَلَمُ: مضاف (mudaf). الْمُعَلِّمِ: مضاف إليه (mudaf ilayhi). (Qalamu al-mu'allimi: Idafa. Qalamu: Mudaf. Al-mu'allimi: Mudaf ilayhi - Cấu trúc sở hữu. Qalamu: được sở hữu. Al-mu'allimi: sở hữu).
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْعِلْمُ صِفَةٌ حَسَنَةٌ."
    Tri thức là một phẩm chất tốt.
    صِفَةٌ: خبر (Raf')
  • "اَلْأَمَانَةُ صِفَةُ اَلْمُؤْمِنِينَ."
    Sự trung thực là phẩm chất của những người tin tưởng.
    صِفَةُ: خبر (Raf')
  • "يَجِبُ أَنْ نَتَّصِفَ بِالصِّفَاتِ اَلْحَمِيدَةِ."
    Chúng ta nên mang những phẩm chất đáng khen.
    بِالصِّفَاتِ: اسم مجرور (Jarr)
(Vị trí vocab_tab4_inline)