صِيَانَةٌ
ṣiyānatun
duy trì các quyền
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الحفاظ على شيء وحمايته
Tiếng Việt
Hành động duy trì, ủng hộ hoặc bảo vệ một điều gì đó, đặc biệt là một nguyên tắc hoặc luật pháp.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَهْدِفُ الْحُكُومَةُ إِلَى صِيَانَةِ حُقُوقِ الْمُوَاطِنِينَ."
"Chính phủ hướng đến việc duy trì các quyền của công dân."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ص-و-ن | عدد الجمع: صِيَانَات (جمع مؤنث سالم) | Duy trì, bảo trì, bảo dưỡng. Lưu ý rằng từ này thường được dùng trong ngữ cảnh bảo trì kỹ thuật hoặc bảo vệ các quyền.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Giống Đực và Giống Cái
-
"تَحْتَاجُ السَّيَّارَةُ إِلَى صِيَانَةٍ دَوْرِيَّةٍ."Chiếc xe ô tô cần được bảo trì định kỳ.صِيَانَةٍ: اسم مجرور بحرف الجر (إِلَى) وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr)
-
"الصِّيَانَةُ ضَرُورِيَّةٌ لِإِطَالَةِ عُمْرِ الآلَاتِ."Bảo trì là cần thiết để kéo dài tuổi thọ của máy móc.الصِّيَانَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf')
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا الْاِهْتِمَامُ بِصِيَانَةِ الْأَجْهِزَةِ الْمَنْزِلِيَّةِ."Chúng ta phải quan tâm đến việc bảo trì các thiết bị gia dụng.بِصِيَانَةِ: اسم مجرور بالباء (بِ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا صِيَانَةُ الْمَرَافِقِ الْعَامَّةِ."Chúng ta phải bảo trì các tiện ích công cộng.صِيَانَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"تُؤَدِّي الصِّيَانَةُ الدَّوْرِيَّةُ إِلَى إِطَالَةِ عُمْرِ الْآلَاتِ."Bảo trì định kỳ giúp kéo dài tuổi thọ của máy móc.الصِّيَانَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"أَهْمَلَ الْمُوَظَّفُ صِيَانَةَ الْحَاسُوبِ."Người nhân viên đã bỏ bê việc bảo trì máy tính.صِيَانَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Số nhiều có quy tắc
-
"تَهْتَمُّ الْحُكُومَةُ بِصِيَانَةِ الْمَبَانِي الْأَثَرِيَّةِ."Chính phủ quan tâm đến việc bảo trì các tòa nhà lịch sử.صِيَانَةِ: مجرورة بحرف الجر (بِ) وعلامة جرها الكسرة الظاهرة. (Jarr)
-
"الصِّيَانَةُ الدَّوْرِيَّةُ تُطِيلُ عُمْرَ الْآلَاتِ."Bảo trì định kỳ kéo dài tuổi thọ của máy móc.الصِّيَانَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf')
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا تَحْقِيقُ صِيَانَةٍ شَامِلَةٍ لِلْمُمْتَلَكَاتِ الْعَامَّةِ."Chúng ta phải đạt được việc bảo trì toàn diện các tài sản công cộng.صِيَانَةٍ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
