ضَجَّة
ḍajjah
tiếng la ó
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
صوت عالٍ ومزعج، خاصةً صراخ الناس
Tiếng Việt
Tiếng ồn ào và hỗn loạn, đặc biệt là tiếng la hét dữ dội của mọi người.
Ví dụ (Amthilah)
-
"سَمِعْتُ ضَجَّةً خَارِجَ النَّافِذَة."
"Tôi nghe thấy tiếng la ó bên ngoài cửa sổ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Số nhiều: ضَجَّات (ḍajjāt) - Sound Plural | Gốc từ: ض-ج-ج | Tiếng ồn ào, hỗn loạn, thường là do nhiều người la hét. Lưu ý về giống của danh từ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | ضَجَّتَانِ |
ḍajjatāni |
| Plural (Jama') | ضَجَّات |
ḍajjāt Sound |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Giống Đực và Giống Cái
-
"أَثَارَتِ ال<b>ضَّجَّةُ</b> انْتِبَاهَ الْجِيرَانِ."Tiếng ồn đã thu hút sự chú ý của những người hàng xóm.ضَجَّةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị).
-
"سَمِعْتُ <b>ضَجَّةً</b> عَالِيَةً قَادِمَةً مِنَ السُّوقِ."Tôi nghe thấy một tiếng ồn lớn phát ra từ chợ.ضَجَّةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị).
-
"تَسَبَّبَ الْحَادِثُ فِي <b>ضَجَّةٍ</b> كَبِيرَةٍ فِي الْمَدِينَةِ."Vụ tai nạn đã gây ra một tiếng ồn lớn trong thành phố.ضَجَّةٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr, danh từ bị sở hữu cách, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển thị).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"سَمِعْتُ ضَجَّةً خَارِجَ الْمَنْزِلِ."Tôi nghe thấy một tiếng ồn ào bên ngoài nhà.ضَجَّةً: Danh từ, cách Nasb (trạng thái tân ngữ) vì là đối tượng của động từ 'سَمِعْتُ'.
-
"تَسَبَّبَتِ الضَّجَّةُ فِي إِزْعَاجِ الْجِيرَانِ."Tiếng ồn đã gây phiền toái cho hàng xóm.الضَّجَّةُ: Danh từ, cách Raf' (trạng thái chủ ngữ) vì là chủ ngữ của động từ 'تَسَبَّبَتِ'.
-
"تَحَدَّثَ عَنْ ضَجَّةِ السُّوقِ."Anh ấy đã nói về sự ồn ào của khu chợ.ضَجَّةِ: Danh từ, cách Jarr (trạng thái sở hữu) vì là một phần của cấu trúc الإضافة (idafa) và được sở hữu bởi 'السُّوقِ'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
