(Vị trí top_banner)
Hình minh họa هُدُوء
B2
اسم (مذكر) ه - ـ - - د - - أ masculine Tâm lý học, Hành vi học

هُدُوء

hudū’
sự bình tĩnh
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة من السكينة والاستقرار

Tiếng Việt

Khả năng giữ bình tĩnh và suy nghĩ sáng suốt, đặc biệt là trong một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كانَ هُدُوءُ اللَّيْلِ يَسْمَحُ لِي بِالتَّرْكِيزِ."

    "Sự tĩnh lặng của màn đêm cho phép tôi tập trung."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

سَكِينَة (Sự yên bình, thanh thản) طُمَأْنِينَة (Sự an tâm, sự bình tĩnh)

Addad

فَوْضَى (Sự hỗn loạn) إِضْطِرَاب (Sự xáo trộn, bất ổn)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: هـ د أ | جمع: لا يوجد جمع شائع (thường không có dạng số nhiều hoặc ít dùng) | Thể hiện trạng thái tĩnh lặng, yên bình. Lưu ý: từ này thường được dùng để miêu tả sự tĩnh lặng của không gian, thời tiết hoặc tâm trạng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) هُدُوءٌ
"اَلْهُدُوءُ مُهِمٌّ لِلتَّرْكِيزِ."
Sự yên tĩnh rất quan trọng để tập trung.
Accusative (Mansub - Đối cách) هُدُوءًا
"أَحْبَبْتُ هُدُوءًا فِي اللَّيْلِ."
Tôi thích sự yên tĩnh vào ban đêm.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) هُدُوءٍ
"اِسْتَمْتَعْتُ بِجَوِّ هُدُوءٍ."
Tôi đã tận hưởng bầu không khí yên tĩnh.
Plural (Jama' - Số nhiều) أَهْدَاء
Broken Plural
"كَانَتِ الْقَرْيَةُ مَمْلُوءَةً بِالأَهْدَاءِ."
Ngôi làng tràn ngập những sự yên tĩnh.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يَسْكُنُ ٱلْهُدُوءُ قَلْبَهُ."
    Sự yên bình ngự trị trái tim anh ấy.
    ٱلْهُدُوءُ: Fā'il (chủ ngữ), مرفوع (marfū') với dấu الضمة الظاهرة (đamma ظāhirah).
  • "أَحْتَاجُ إِلَىٰ بَعْضِ ٱلْهُدُوءِ."
    Tôi cần một chút yên tĩnh.
    ٱلْهُدُوءِ: Muđāf ilayhi (tân ngữ sở hữu), مجرور (majrrūr) với dấu الكسرة الظاهرة (kasrah ظāhirah).
  • "يُعْجِبُنِي هُدُوءُ ٱلْمَكَانِ."
    Sự yên tĩnh của nơi này làm tôi thích thú.
    هُدُوءُ: Fā'il (chủ ngữ) trong cấu trúc الإضافة (iđāfah), مرفوع (marfū') với dấu الضمة الظاهرة (đamma ظāhirah). ٱلْمَكَانِ: Muđāf ilayhi (tân ngữ sở hữu), مجرور (majrrūr) với dấu الكسرة الظاهرة (kasrah ظāhirah).
Số đôi (Dual)
  • "يَسْكُنُ ٱلْمُسَافِرُ فِي هُدُوءٍ."
    Người du hành sống trong sự tĩnh lặng.
    هُدُوءٍ: اسم مجرور (Jarr) vì đứng sau giới từ فِي.
  • "يَسْتَمْتِعُ ٱلْأَطْفَالُ بِـهُدُوءِ ٱلْبَحْرِ."
    Những đứa trẻ tận hưởng sự tĩnh lặng của biển cả.
    هُدُوءِ: اسم مجرور (Jarr) vì là مضاف إليه (đứng sau مضاف).
  • "ٱلْهُدُوءُ ضَرُورِيٌّ لِـلْعَمَلِ."
    Sự tĩnh lặng là cần thiết cho công việc.
    ٱلْهُدُوءُ: مبتدأ (Raf').
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "يَسْكُنُ ٱلْمُسَافِرُ فِي هُدُوءٍ."
    Người du hành sống trong sự yên tĩnh.
    هُدُوءٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه مضاف إليه. (Danh từ ở cách Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển thị vì nó là một cụm Idafa)
  • "هُدُوءُ ٱللَّيْلِ مُرِيحٌ."
    Sự yên tĩnh của màn đêm thật dễ chịu.
    هُدُوءُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه مضاف. (Chủ ngữ ở cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị vì nó là một cụm Idafa).
  • "أُحِبُّ هُدُوءَ ٱلْبَحْرِ."
    Tôi yêu sự yên tĩnh của biển cả.
    هُدُوءَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مضاف. (Tân ngữ ở cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị vì nó là một cụm Idafa).
(Vị trí vocab_tab4_inline)