(Vị trí top_banner)
Hình minh họa طَالِبٌ
B1
اسم الفاعل (مذكر) Tổng quát

طَالِبٌ

ṭālibun
đang yêu cầu
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

اسم الفاعل من الفعل "طلب"

Tiếng Việt

Dạng hiện tại phân từ của động từ 'request': Yêu cầu, thỉnh cầu một cách lịch sự hoặc trang trọng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَنَا طَالِبٌ لِلْمُسَاعَدَةِ."

    "Tôi đang yêu cầu sự giúp đỡ."

  • "هُوَ طَالِبٌ لِلْعِلْمِ."

    "Anh ấy đang yêu cầu kiến thức (đang tìm kiếm kiến thức)."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُلْتَمِسٌ (Người đang thỉnh cầu) مُسْتَدْعٍ (Người đang triệu tập)

Addad

مُعْطٍ (Người cho) رَافِضٌ (Người từ chối)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ط-ل-ب | الجمع: طَالِبُونَ (Sound Masculine Plural) / طُلَّابٌ (Broken Plural). Dạng chủ động phân từ, chỉ người đang thực hiện hành động yêu cầu. Cần phân biệt với các nghĩa khác của 'طالب' (sinh viên).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "هَذَا طَالِبٌ مُجْتَهِدٌ."
    Đây là một học sinh chăm chỉ.
    طَالِبٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu là Damma).
  • "رَأَيْتُ طَالِبًا فِي الْمَكْتَبَةِ."
    Tôi đã thấy một học sinh trong thư viện.
    طَالِبًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu là Fatha).
  • "سَلَّمْتُ عَلَى طَالِبٍ مُؤَدَّبٍ."
    Tôi đã chào một học sinh lịch sự.
    طَالِبٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, sau giới từ, dấu hiệu là Kasra).
  • "اَلْكُتُبُ مُفِيدَةٌ."
    Những cuốn sách thì hữu ích.
    اَلْكُتُبُ: جمع تكسير لكلمة "كِتَابٌ"، وهي مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu là Damma).
  • "رَأَيْتُ رِجَالًا فِي الْمَسْجِدِ."
    Tôi đã thấy những người đàn ông trong nhà thờ Hồi giáo.
    رِجَالًا: جمع تكسير لكلمة "رَجُلٌ"، وهي مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu là Fatha).
  • "اِسْتَفَدْتُ مِنَ الْعُلَمَاءِ."
    Tôi đã học được từ các học giả.
    اَلْعُلَمَاءِ: جمع تكسير لكلمة "عَالِمٌ"، وهي اسم مجرور وعلامة جره الكسرة (Jarr, sau giới từ, dấu hiệu là Kasra).
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلْوَلَدُ طَالِبٌ مُجْتَهِدٌ."
    Cậu bé là một học sinh chăm chỉ.
    طَالِبٌ là خبر (vị ngữ) của الولد (chủ ngữ), ở trạng thái مرفوع (Raf').
  • "رَأَيْتُ طَالِبًا نَشِيطًا فِي الْمَدْرَسَةِ."
    Tôi đã thấy một học sinh năng động ở trường.
    طَالِبًا là مفعول به (tân ngữ), ở trạng thái منصوب (Nasb).
  • "اِسْتَمَعْتُ إِلَى الطَّالِبِ الْمُتَفَوِّقِ."
    Tôi đã lắng nghe học sinh xuất sắc.
    الطَّالِبِ là مجرور (bị giới từ kéo), ở trạng thái مجرور (Jarr).
(Vị trí vocab_tab4_inline)