(Vị trí top_banner)
Hình minh họa طَاهِرٌ
B1
صِفَةٌ مُذَكَّر (Adjective, Masculine) ط - - ه - - ر Tôn giáo, Văn học

طَاهِرٌ

ṭāhirun
thanh khiết
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

نَقِيٌّ، خَالٍ مِنَ الدَّنَسِ

Tiếng Việt

Thuộc về hoặc giống với một seraph hoặc seraphim; như thiên thần; thuần khiết; cao thượng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "قَلْبُهُ طَاهِرٌ."

    "Trái tim anh ấy thanh khiết."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

دَنِسٌ (Ô uế, bẩn thỉu)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ṭ-h-r | Số nhiều: طَاهِرُونَ (Sound Plural) / أَطْهَار (Broken Plural). Lưu ý: Tính từ này thường được dùng để mô tả sự thanh khiết về mặt tinh thần hoặc đạo đức.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) طَاهِرَةٌ
ṭāhiratun
Plural (Jama') طَاهِرُونَ
ṭāhirūna
Elative (Comparative) أَطْهَرُ
ʾaṭharu

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْقَلْبُ الطَّاهِرُ مَأْوَى الرَّحْمَةِ."
    Trái tim thanh khiết là nơi trú ngụ của lòng thương xót.
    الطَّاهِرُ là صِفَة (tính từ) của الْقَلْبُ (danh từ). Cả hai đều ở thể Raf' (nominative) vì الْقَلْبُ là مبتدأ (chủ ngữ) của câu.
  • "رَأَيْتُ الْوَلَدَ الطَّاهِرَ فِي الْمَسْجِدِ."
    Tôi đã thấy đứa trẻ trong sáng ở nhà thờ Hồi giáo.
    الطَّاهِرَ là صِفَة (tính từ) của الْوَلَدَ (danh từ). Cả hai đều ở thể Nasb (accusative) vì الْوَلَدَ là مفعول به (tân ngữ) của động từ رَأَيْتُ.
  • "اِسْتَمَعْتُ إِلَى الشَّيْخِ الطَّاهِرِ."
    Tôi đã lắng nghe vị Sheikh thanh khiết.
    الطَّاهِرِ là صِفَة (tính từ) của الشَّيْخِ (danh từ). Cả hai đều ở thể Jarr (genitive) vì الشَّيْخِ đứng sau giới từ إِلَى.
(Vị trí vocab_tab4_inline)