(Vị trí top_banner)
Hình minh họa عَبَرَ
A2
فعل ماضٍ (Masculine) General

عَبَرَ

'abara
băng qua
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جازَ، اجتاز

Tiếng Việt

Quá khứ và quá khứ phân từ của 'cross'. Đi ngang qua; giao nhau; phản đối.

Ví dụ (Amthilah)

  • "عَبَرَ الْجِسْرَ."

    "Anh ấy đã băng qua cây cầu."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

جَاوَزَ (Vượt qua)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ع-ب-ر | 'عبَرَ' có nghĩa là 'băng qua' ở thì quá khứ. Cần chú ý đến sự thay đổi hình thức của động từ theo thì và ngôi.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "عَبَرَ الْمُسَافِرُ النَّهْرَ."
    Người du hành đã băng qua con sông.
    عَبَرَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُسَافِرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. النَّهْرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "يَعْبُرُ الطِّفْلُ الشَّارِعَ بِحَذَرٍ."
    Đứa trẻ băng qua đường một cách cẩn thận.
    يَعْبُرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الطِّفْلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الشَّارِعَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "لَقَدْ عَبَرْنَا تِلْكَ الصُّعُوبَاتِ بِصَبْرٍ."
    Chúng ta đã vượt qua những khó khăn đó với sự kiên nhẫn.
    عَبَرْنَا: فعل ماضٍ مبني على السكون والنا فاعل. تِلْكَ: اسم إشارة في محل نصب مفعول به. الصُّعُوبَاتِ: بدل منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "عَبَرَ المُسَافِرُ النَّهْرَ."
    Người du hành đã băng qua con sông.
    عَبَرَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. المُسَافِرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "عَبَرْنَا الجِسْرَ بِسُرْعَةٍ."
    Chúng tôi đã băng qua cây cầu một cách nhanh chóng.
    عَبَرْنَا: فعل ماضٍ مبني على السكون لاتصاله بـ (نا) الفاعلين. نا: ضمير متصل مبني في محل رفع فاعل.
  • "يَجِبُ أَنْ نَعْبُرَ الشَّارِعَ بِحَذَرٍ."
    Chúng ta phải băng qua đường một cách cẩn thận.
    نَعْبُرَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الشَّارِعَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)