(Vị trí top_banner)
Hình minh họa عَجَّلَ
B2
فعل ماضٍ (Masculine) ع - - ج - - ل Chung

عَجَّلَ

'ajjala
đẩy nhanh
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أسرع في إنجاز شيء أو جعله يحدث بسرعة أكبر

Tiếng Việt

Quá khứ và quá khứ phân từ của 'hasten': nhanh chóng làm điều gì đó; làm cho điều gì đó xảy ra nhanh hơn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "عَجَّلَ الْمُدِيرُ إِجْرَاءَاتِ الْمُوَافَقَةِ عَلَى الْمَشْرُوعِ."

    "Giám đốc đã đẩy nhanh các thủ tục phê duyệt dự án."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ج-ل | Động từ (Quá khứ). Nghĩa là làm nhanh chóng, đẩy nhanh tiến độ. Lưu ý cách chia động từ theo ngôi.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "عَجَّلَ الْمُوَظَّفُ إِنْهَاءَ الْمَشْرُوعِ."
    Nhân viên đã nhanh chóng hoàn thành dự án.
    عَجَّلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, cách mệnh đề). الْمُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf').
  • "عَجِّلْ بِدَفْعِ الْفَاتُورَةِ قَبْلَ انْتِهَاءِ الْمَوْعِدِ النِّهَائِيِّ."
    Hãy nhanh chóng thanh toán hóa đơn trước khi hết hạn.
    عَجِّلْ: فعل أمر مبني على السكون (động từ mệnh lệnh, cách mệnh đề). بِدَفْعِ: جار ومجرور (giới từ và danh từ bị sở hữu, cách Jarr).
  • "لَقَدْ عَجَّلْتَ يَا عَلِيُّ فِي الْقَرارِ دُونَ تَفْكِيرٍ كَافٍ."
    Hỡi Ali, bạn đã vội vàng đưa ra quyết định mà không suy nghĩ đủ.
    عَجَّلْتَ: فعل ماضٍ مبني على السكون والتاء فاعل (động từ quá khứ, ngôi thứ hai số ít, giống đực, cách mệnh đề). التاء: ضمير متصل في محل رفع فاعل (đại từ liên kết đóng vai trò chủ ngữ, cách Raf').
Thì Tương lai
  • "عَجَّلَ الْمُوَظَّفُ تَسْلِيمَ التَّقْرِيرِ."
    Nhân viên đã đẩy nhanh việc nộp báo cáo.
    عَجَّلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "سَوْفَ أُعَجِّلُ إِجْرَاءَاتِ الْحُصُولِ عَلَى التَّأْشِيرَةِ."
    Tôi sẽ đẩy nhanh các thủ tục để có được visa.
    سَوْفَ: حرف استقبال. أُعَجِّلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "سَيُعَجِّلُ الْمُهَنْدِسُ إِكْمَالَ الْمَشْرُوعِ."
    Kỹ sư sẽ đẩy nhanh việc hoàn thành dự án.
    سَيُعَجِّلُ: السين حرف استقبال، يعجل: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُهَنْدِسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Câu mệnh lệnh
  • "عَجَّلَ الْمُوَظَّفُ إِنجَازَ الْمَشْرُوعِ."
    Nhân viên đã nhanh chóng hoàn thành dự án.
    عَجَّلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "عَجَّلَتِ الشَّرِكَةُ بِإِطْلَاقِ الْمُنْتَجِ الْجَدِيدِ."
    Công ty đã đẩy nhanh việc ra mắt sản phẩm mới.
    عَجَّلَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. الشَّرِكَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "عَجِّلُوا بِتَسْلِيمِ التَّقَارِيرِ قَبْلَ نِهَايَةِ الْيَوْمِ."
    Hãy nhanh chóng nộp các báo cáo trước khi kết thúc ngày.
    عَجِّلُوا: فعل أمر مبني على حذف النون لأنه من الأفعال الخمسة، والواو فاعل. بِتَسْلِيمِ: جار ومجرور.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "عَجَّلَ الْمُوَظَّفُ إِنجَازَ الْمَشْرُوعِ."
    Nhân viên đã đẩy nhanh tiến độ hoàn thành dự án.
    عَجَّلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (động từ quá khứ ngôi thứ ba số ít giống đực, cách đọc Fatha); الْمُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách đọc Raf', dấu hiệu là Dammah); إِنجَازَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (tân ngữ, cách đọc Nasb, dấu hiệu là Fatha).
  • "عَجَّلَتِ الشَّرِكَةُ إِطْلَاقَ الْمُنْتَجِ الْجَدِيدِ."
    Công ty đã đẩy nhanh việc ra mắt sản phẩm mới.
    عَجَّلَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث (động từ quá khứ ngôi thứ ba số ít giống cái, cách đọc Fatha, thêm 'taa' chỉ giống cái); الشَّرِكَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách đọc Raf', dấu hiệu là Dammah); إِطْلَاقَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (tân ngữ, cách đọc Nasb, dấu hiệu là Fatha).
  • "عَجَّلْنَا فِي إِنْهَاءِ التَّقْرِيرِ قَبْلَ الْمَوْعِدِ النِّهَائِيِّ."
    Chúng tôi đã đẩy nhanh việc hoàn thành báo cáo trước thời hạn cuối cùng.
    عَجَّلْنَا: فعل ماضٍ مبني على السكون والنا فاعل (động từ quá khứ, ngôi thứ nhất số nhiều, cách đọc Sukun, 'naa' là chủ ngữ); فِي إِنْهَاءِ: جار ومجرور (giới từ và danh từ theo sau, cách đọc Jarr).
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "عَجَّلَ الْمُوَظَّفُ إِكْمَالَ الْمَشْرُوعِ."
    Nhân viên đã nhanh chóng hoàn thành dự án.
    عَجَّلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح, الْمُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَقَدْ عَجَّلَ الْمُسَافِرُ رِحْلَتَهُ."
    Người du hành đã đẩy nhanh chuyến đi của mình.
    عَجَّلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح, الْمُسَافِرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة, رِحْلَتَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "عَجِّلُوا بِالصَّلَاةِ قَبْلَ الْفَوْتِ."
    Hãy nhanh chóng thực hiện lời cầu nguyện trước khi quá muộn.
    عَجِّلُوا: فعل أمر مبني على حذف النون, والواو فاعل. (Ở đây, عَجِّلُوا chia ở dạng mệnh lệnh số nhiều).
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "عَجَّلَ الْمُوَظَّفُ تَسْلِيمَ التَّقْرِيرِ."
    Nhân viên đã nhanh chóng nộp báo cáo.
    عَجَّلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, ở dạng Fathah). الْمُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah).
  • "لَقَدْ عَجَّلَتِ الْحُكُومَةُ إِصْدَارَ الْقَرَارِ."
    Chính phủ đã đẩy nhanh việc ban hành nghị quyết.
    عَجَّلَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống cái, ở dạng Fathah, 'taa' để chỉ giống cái). الْحُكُومَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah).
  • "يَسْعَى الْفَتَى لِتَحْقِيقِ طُمُوحَاتِهِ."
    Chàng trai trẻ cố gắng đạt được những khát vọng của mình.
    يَسْعَى: فعل مضارع معتل الآخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر (Động từ hiện tại yếu ở cuối câu, cách Raf', dấu hiệu là Dammah ước tính trên 'alif', không thể hiện rõ vì lý do phát âm). الفَتَى: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah ước tính trên 'alif', không thể hiện rõ vì lý do phát âm).
(Vị trí vocab_tab4_inline)