عَطَّلَ
`aṭṭala
làm chậm trễ
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
جعل الشيء أو الشخص يتأخر أو يتباطأ في التقدم.
Tiếng Việt
Làm chậm trễ hoặc cản trở sự tiến triển của ai đó hoặc cái gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الأزمة الاقتصادية عطّلت مشاريع كثيرة."
"Khủng hoảng kinh tế đã làm chậm trễ nhiều dự án."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Root: ع-ط-ل | Ý nghĩa: Làm chậm, trì hoãn (nội động từ). Chú ý cách chia động từ theo ngôi và thời.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"عَطَّلَ ٱلْمَرَضُ سَيْرَ ٱلْمُسَافِرِ."Bệnh tật đã làm chậm bước tiến của người du hành.عَطَّلَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْمَرَضُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. سَيْرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"سَوْفَ أُسَافِرُ إِلَى ٱلْقَاهِرَةِ غَدًا."Tôi sẽ đi du lịch Cairo vào ngày mai.سَوْفَ: حرف استقبال. أُسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنا.
-
"سَيُعَطِّلُ ٱلْإِضْرَابُ ٱلْمَوْانِئَ."Cuộc đình công sẽ làm đình trệ các cảng.سَيُعَطِّلُ: السين حرف استقبال، يعطل فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. ٱلْإِضْرَابُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. ٱلْمَوْانِئَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Câu mệnh lệnh
-
"عَطَّلَ ٱلْمَرَضُ مُحَمَّدًا عَنِ ٱلْعَمَلِ."Bệnh tật đã khiến Mohammed chậm trễ trong công việc.عَطَّلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. ٱلْمَرَضُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. مُحَمَّدًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"لَا تُعَطِّلْ مَصَالِحَ ٱلنَّاسِ."Đừng trì hoãn lợi ích của mọi người.تُعَطِّلْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون لأنه سبق بـ "لا" الناهية. مَصَالِحَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"اُكْتُبْ وَاجِبَكَ يَا عَلِيُّ!"Hỡi Ali, hãy viết bài tập của con đi!اُكْتُبْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"عَطَّلَ الْمُوَظَّفُ الْعَمَلَ."Nhân viên đã làm gián đoạn công việc.عَطَّلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"عُطِّلَتِ السَّيَّارَةُ بِسَبَبِ الْعُطْلِ."Chiếc xe bị hỏng do sự cố.عُطِّلَتِ: فعل ماضٍ مبني للمجهول مبني على الفتح والتاء للتأنيث. السَّيَّارَةُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"كَتَبَ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."Học sinh đã viết bài học.كَتَبَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. الدَّرْسَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"عَطَّلَ الْمَرَضُ الْمُوَظَّفَ."Căn bệnh đã làm người nhân viên trì trệ.عَطَّلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمَرَضُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. الْمُوَظَّفَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"سَوْفَ يُعَطِّلُ ٱلْإِضْرَابُ ٱلْحَرَكَةَ فِي ٱلْمَدِينَةِ."Cuộc đình công sẽ làm gián đoạn giao thông trong thành phố.يُعَطِّلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. ٱلْإِضْرَابُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. ٱلْحَرَكَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"يَجِبُ أَنْ لَا نُعَطِّلَ سَيْرَ ٱلْعَمَلِ."Chúng ta không nên trì hoãn tiến độ công việc.نُعَطِّلَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. سَيْرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
