(Vị trí top_banner)
Hình minh họa عَمَلٌ
A2
اِسْم (مُذَكَّر) ع - - م - - ل masculine Chung (có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực)

عَمَلٌ

'amalun
đang làm việc
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فِعْلُ الشُّغْلِ أَو الكَيْفِيَّةُ الَّتِي يَعْمَلُ بِهَا شَيْءٌ

Tiếng Việt

Hành động làm việc; cách thức một cái gì đó hoạt động.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ فِي قَيْدِ العَمَلِ"

    "Anh ấy đang làm việc."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

شُغْل (Công việc) وَظِيفَة (Chức năng, nhiệm vụ)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ع-م-ل | جمع: أَعْمَال (تكسير) - العمل: Danh từ chỉ hành động làm việc hoặc cách thức một cái gì đó hoạt động. Số nhiều 'أعمال' là broken plural (tức là số nhiều bất quy tắc).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) عَمَلٌ
"هَٰذَا عَمَلٌ جَيِّدٌ."
Đây là một công việc tốt.
Accusative (Mansub - Đối cách) عَمَلاً
"أَنْجَزْتُ عَمَلاً كَثِيرًا الْيَوْمَ."
Hôm nay tôi đã hoàn thành rất nhiều công việc.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) عَمَلٍ
"أَنَا مُتَفَانٍ فِي عَمَلِي."
Tôi tận tâm trong công việc của mình.
Plural (Jama' - Số nhiều) أَعْمَالٌ
Broken Plural
"تُعَدُّ الْأَعْمَالُ الصَّالِحَةُ ذُخْرًا لِلْآخِرَةِ."
Việc làm tốt được coi là một kho báu cho thế giới bên kia.
(Vị trí vocab_tab4_inline)