عَنِيفٌ
'anīf
nội dung bạo lực
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
يَتَّسِمُ بِاسْتِخْدَامِ الْقُوَّةِ لِإِلْحَاقِ الْأَذَى أَوْ الضَّرَرِ
Tiếng Việt
Sử dụng hoặc liên quan đến vũ lực thể chất nhằm gây tổn thương, thiệt hại hoặc giết ai đó hoặc cái gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اِشْتَبَكَ الْمُتَظَاهِرُونَ مَعَ الشُّرْطَةِ فِي مُوَاجَهَةٍ عَنِيفَةٍ."
"Những người biểu tình đã đụng độ với cảnh sát trong một cuộc đối đầu bạo lực."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ع-ن-ف | Số nhiều: عُنُفَاء (Sound Plural) | Tính từ giống đực. Cần chuyển đổi sang giống cái (عَنِيفَةٌ) khi mô tả danh từ giống cái.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
