(Vị trí top_banner)
Hình minh họa عِفَّةٌ
B2
اسم مؤنث (Feminine noun) ع - - ف - - ف feminine Đạo đức, Tôn giáo, Xã hội

عِفَّةٌ

ʿiffah
sự trinh khiết
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الامتناع عن الفواحش والمحرمات، والمحافظة على الطهر والنقاء.

Tiếng Việt

Trạng thái hoặc hành động kiêng quan hệ tình dục, hoặc giữ mình độc thân, đặc biệt là trong hôn nhân.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجِبُ عَلَى الْمُؤْمِنِ أَنْ يَتَحَلَّى بِالْعِفَّةِ."

    "Người tín đồ phải có sự trinh khiết."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

طَهَارَةٌ (sự trong sạch, sự thanh khiết) نَقَاءٌ (sự trong sáng, sự tinh khiết)

Addad

فُجُورٌ (sự trụy lạc, sự đồi bại) فَسَادٌ (sự bại hoại, sự suy đồi)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ف-ف (ʿ-f-f). Số nhiều: عِفَافٌ (جمع تكسير - Broken Plural). Từ này là một danh từ trừu tượng, chỉ sự kiêng cữ và giữ mình trong sạch, đặc biệt là về mặt tình dục.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) عِفَّةٌ
"العِفَّةُ فَضِيلَةٌ."
Sự trinh bạch là một đức tính.
Accusative (Mansub - Đối cách) عِفَّةً
"يَجِبُ أَنْ نُحَافِظَ عَلَى عِفَّةً."
Chúng ta phải duy trì sự trinh bạch.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) عِفَّةٍ
"تَحَدَّثَ عَنْ أَهَمِّيَّةِ العِفَّةِ."
Anh ấy đã nói về tầm quan trọng của sự trinh bạch.
Plural (Jama' - Số nhiều) أَعِفَّةٌ
Broken Plural
"المُجْتَمَعُ يَحْتَرِمُ الأَعِفَّةَ."
Xã hội tôn trọng những người trinh bạch.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اَلْعِفَّةُ صِفَةٌ نَبِيلَةٌ تُزَيِّنُ اَلْمَرْءَ."
    Sự trinh bạch là một phẩm chất cao quý tô điểm cho con người.
    اَلْعِفَّةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', chủ ngữ, dấu 'đamma' hiển thị).
  • "يَنْبَغِي عَلَى اَلْمُسْلِمِ أَنْ يَتَحَلَّى بِالْعِفَّةِ."
    Người Hồi giáo nên trang bị cho mình sự trinh bạch.
    بِالْعِفَّةِ: اسم مجرور بالباء وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr, giới từ 'ب', dấu 'kasra' hiển thị).
  • "اَللَّهُمَّ ارزُقْنَا عِفَّةً وَكِفَافًا."
    Lạy Allah, xin hãy ban cho chúng con sự trinh bạch và đủ dùng.
    عِفَّةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb, tân ngữ, dấu 'fatha' hiển thị).
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلْعِفَّةُ صِفَةٌ حَسَنَةٌ."
    Sự trinh khiết là một đức tính tốt đẹp.
    اَلْعِفَّةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Dammah trên chữ cuối).
  • "يَجِبُ عَلَى الْمُسْلِمِ أَنْ يَتَحَلَّى بِالْعِفَّةِ."
    Một người Hồi giáo nên trang bị cho mình sự trinh khiết.
    بِالْعِفَّةِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, sau giới từ 'بـ', dấu hiệu Jarr là Kasrah trên chữ cuối).
  • "إِنَّ الْعِفَّةَ تَحْمِي الْمَرْءَ مِنَ الشَّرِّ."
    Quả thật, sự trinh khiết bảo vệ một người khỏi cái ác.
    اَلْعِفَّةَ: اسم إنَّ منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, tên của 'إنَّ', dấu hiệu Nasb là Fatha trên chữ cuối).
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْمُؤْمِنَاتُ يَتَّصِفْنَ بِـٱلْعِفَّةِ."
    Những người phụ nữ tin kính được mô tả bằng sự trinh khiết.
    ٱلْعِفَّةِ: مجرور بحرف الجر (Jarr vì có giới từ đi trước).
  • "إِنَّ ٱلْعِفَّةَ خُلُقٌ حَسَنٌ."
    Quả thật, sự trinh khiết là một phẩm chất tốt đẹp.
    ٱلْعِفَّةَ: منصوب بـ (إِنَّ) (Nasb vì là tên của Inna).
  • "اَلْعِفَّةُ مِن شِيَمِ ٱلْكِرَامِ."
    Sự trinh khiết là một trong những phẩm chất của người cao thượng.
    ٱلْعِفَّةُ: مرفوع لأنه مبتدأ (Raf' vì là Mubtada').
(Vị trí vocab_tab4_inline)