(Vị trí top_banner)
Hình minh họa عِنْدَمَا
B1
ظرف زمان (Masculine) ع - - ن - - د masculine Tổng quát

عِنْدَمَا

'indamā
khi
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تستخدم للإشارة إلى أن شيئًا ما يحدث خلال فترة حدوث شيء آخر.

Tiếng Việt

Được sử dụng để chỉ ra rằng một điều gì đó xảy ra trong khoảng thời gian một điều gì đó khác đang diễn ra.

Ví dụ (Amthilah)

  • "عِنْدَمَا أَكَلْتُ الْغَدَاءَ، قَرَأْتُ كِتَابًا."

    "Khi tôi ăn trưa, tôi đã đọc một cuốn sách."

  • "عِنْدَمَا تَمْطُرُ السَّمَاءُ، أَبْقَى فِي الْبَيْتِ."

    "Khi trời mưa, tôi ở nhà."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Ghi chú

Lưu ý

Giải thích: Dùng để diễn tả thời điểm một hành động xảy ra đồng thời với một hành động khác.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) عِنْدَمَاَانِ
ʿindamā'āni
Plural (Jama') عِنْدَمَاوَات
ʿindamāwāt
Sound
(Vị trí vocab_tab4_inline)