(Vị trí top_banner)
Hình minh họa غَادَرَ
B1
فعل (Động từ) Tổng quát

غَادَرَ

ghādar
rời đi
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ترك مكانًا أو شخصًا

Tiếng Việt

Rời khỏi một nơi hoặc một người.

Ví dụ (Amthilah)

  • "غَادَرَ الطَّائِرُ المَطَارَ."

    "Chiếc máy bay đã rời khỏi sân bay."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَرَكَ (Rời bỏ) انْصَرَفَ (Ra đi)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: غ-د-ر | Thường dùng để chỉ sự rời đi khỏi một địa điểm hoặc kết thúc một mối quan hệ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "غَادَرَ الْـمُسَافِرُ الْمَدِينَةَ."
    Người du hành đã rời thành phố.
    الْـمُسَافِرُ (Chủ ngữ, مرفوع (Raf'))
  • "لَنْ يُغَادِرَ الْعُمَّالُ الْمَصْنَعَ قَبْلَ إِنْهَاءِ الْعَمَلِ."
    Các công nhân sẽ không rời nhà máy trước khi hoàn thành công việc.
    يُغَادِرَ (Động từ ở thể Nasb do có 'لَنْ')
  • "يَجِبُ أَنْ تُغَادِرَ الْمَنْزِلَ مُبَكِّرًا لِتَصِلَ فِي الْمَوْعِدِ."
    Bạn nên rời khỏi nhà sớm để đến đúng giờ.
    تُغَادِرَ (Động từ ở thể Nasb do có 'أَنْ')
Thì Tương lai
  • "غَادَرَ الْمُسَافِرُ الْمَطَارَ."
    Hành khách đã rời khỏi sân bay.
    غَادَرَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, chỉ sự rời đi), الْمُسَافِرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị), الْمَطَارَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị).
  • "لَقَدْ غَادَرَتِ الطَّائِرَةُ الْمَدِينَةَ."
    Máy bay đã rời khỏi thành phố.
    غَادَرَتِ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, chỉ sự rời đi, có 'تاء' chỉ giống cái), الطَّائِرَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị), الْمَدِينَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị).
  • "سَوْفَ أُغَادِرُ الْبَيْتَ غَدًا."
    Tôi sẽ rời khỏi nhà vào ngày mai.
    سَوْفَ: حرف استقبال (Tiểu từ chỉ tương lai), أُغَادِرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị), الْبَيْتَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị).
Câu mệnh lệnh
  • "غَادَرَ الْمُسَافِرُ الْمَدِينَةَ."
    Người du hành đã rời khỏi thành phố.
    غَادَرَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُسَافِرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمَدِينَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "لَقَدْ غَادَرَتْ فَاطِمَةُ الْبَيْتَ مُبَكِّرًا."
    Fatima đã rời khỏi nhà sớm.
    غَادَرَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. فَاطِمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْبَيْتَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "يَجِبُ أَنْ تُغَادِرَ الْقَرْيَةَ قَبْلَ حُلُولِ اللَّيْلِ."
    Bạn phải rời khỏi làng trước khi màn đêm buông xuống.
    تُغَادِرَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الْقَرْيَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "اُدْخُلْ بِسَلَامٍ آمِنًا."
    Hãy vào bằng sự bình an, an toàn.
    اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون.
  • "اِجْلِسُوا هُنَا يَا أَطْفَالُ."
    Các con hãy ngồi đây, các em bé!
    اِجْلِسُوا: فعل أمر مبني على حذف النون لأنه من الأفعال الخمسة.
  • "اِذْهَبْ إِلَى الْمَدْرَسَةِ مُبَكِّرًا."
    Hãy đến trường sớm.
    اِذْهَبْ: فعل أمر مبني على السكون.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "غَادَرَ الْمُسَافِرُ الْمَدِينَةَ مُبَكِّراً."
    Người du hành rời khỏi thành phố sớm.
    غَادَرَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُسَافِرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَنْ يُغَادِرَ أَحَدٌ الْقَاعَةَ قَبْلَ نِهَايَةِ الْمُحَاضَرَةِ."
    Không ai được phép rời khỏi hội trường trước khi kết thúc bài giảng.
    يُغَادِرَ: فعل مضارع منصوب بـ 'لن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. أَحَدٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يُوشِكُ الرَّجُلُ أَنْ يُغَادِرَ الْبَيْتَ."
    Người đàn ông sắp rời khỏi nhà.
    يُغَادِرَ: فعل مضارع منصوب بـ 'أَنْ' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)