(Vị trí top_banner)
Hình minh họa غَزِيرٌ
B1
صِفَةٌ مُذَكَّر (Adjective Masculine) غ - - ز - - ر Tổng quát

غَزِيرٌ

ghazīrun
sai quả
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

وَصْفٌ لِشَيْءٍ يُنْتِجُ بِكَثْرَة

Tiếng Việt

Sinh sản nhiều, sản xuất ra nhiều (cây trái, lá, con cái).

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ المَوْسِمُ غَزِيرًا هَذَا العَام."

    "Mùa màng năm nay rất bội thu."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: غ-ز-ر | Giải thích: Mô tả sự sinh sản hoặc sản xuất dồi dào, phong phú. Ví dụ, cây sai quả, mùa màng bội thu.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) غَزِيرَةٌ
ghazīratun
Plural (Jama') غِزَارٌ
ghizārun
Elative (Comparative) أَغْزَرُ
ʾaghzaru

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْمَطَرُ ٱلْغَزِيرُ يَمْلَأُ ٱلْأَوْدِيَةَ."
    Mưa lớn làm đầy các thung lũng.
    غَزِيرٌ là صِفَةٌ (tính từ) bổ nghĩa cho اَلْمَطَرُ (danh từ). Cả hai đều ở dạng Raf' (nominative) vì اَلْمَطَرُ là chủ ngữ ( مبتدأ ).
  • "شَرِبْتُ مَاءً غَزِيرًا لِأُرَطِّبَ حَلْقِي."
    Tôi đã uống nhiều nước để làm dịu cổ họng.
    غَزِيرًا là صِفَةٌ (tính từ) bổ nghĩa cho مَاءً (danh từ). Cả hai đều ở dạng Nasb (accusative) vì مَاءً là tân ngữ ( مفعول به ).
  • "نَزَلَ ٱلْوَادِي بِسَيْلٍ غَزِيرٍ."
    Thung lũng ngập lụt do lũ lớn.
    غَزِيرٍ là صِفَةٌ (tính từ) bổ nghĩa cho سَيْلٍ (danh từ). Cả hai đều ở dạng Jarr (genitive) vì سَيْلٍ đi sau giới từ بِـ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)