(Vị trí top_banner)
Hình minh họa وَفِيرٌ
B2
صِفَةٌ (مُذَكَّرٌ مُفْرَدٌ) و - - - ف - - - ر Tổng quát

وَفِيرٌ

Wafīr
dồi dào
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

كثير، وافر، متوفر بكثرة.

Tiếng Việt

Nhiều; dồi dào; thừa thãi.

Ví dụ (Amthilah)

  • "المِيَاهُ الجَوْفِيَّةُ وَفِيرَةٌ فِي هَذِهِ المِنْطَقَةِ."

    "Nước ngầm dồi dào ở khu vực này."

  • "لَدَيْنَا مَصَادِرُ طَبِيعِيَّةٌ وَفِيرَةٌ."

    "Chúng ta có nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: و-ف-ر. Đây là tính từ, thay đổi hình thái để phù hợp với danh từ mà nó bổ nghĩa về giống (nam/nữ) và số (ít/nhiều). Dạng giống cái số ít: وَفِيرَةٌ (Wafīrah). Dạng số nhiều cho giống đực (sound masculine plural): وَفِيرُونَ (Wafīrūna). Dạng số nhiều cho giống cái (sound feminine plural): وَفِيرَاتٌ (Wafīrātun). Lưu ý: Đối với danh từ số nhiều không phải người, thường dùng tính từ giống cái số ít. Ví dụ: مَصَادِرُ وَفِيرَةٌ (masādir wafīrah - nguồn tài nguyên dồi dào).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) وَفِيرَةٌ
wafīratun
Plural (Jama') وِفَارٌ
wifārun
Elative (Comparative) أَوْفَرُ
awfaru
(Vị trí vocab_tab4_inline)