(Vị trí top_banner)
Hình minh họa غِلَافٌ
A2
اِسْمٌ مُذَكَّرٌ غ - - ل - - ف Masculine Khoa học, Công nghệ, Vật liệu

غِلَافٌ

ghilāfun
lớp ngoài
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الطَّبَقَةُ الْخَارِجِيَّةُ أَوْ الْحِجَابُ الْخَارِجِيُّ لِشَيْءٍ

Tiếng Việt

Lớp ngoài cùng, lớp phủ bên ngoài hoặc độ dày bên ngoài của một vật gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اَلْغِلَافُ الْخَارِجِيُّ لِلْكِتَابِ مُلَوَّنٌ."

    "Bìa ngoài của cuốn sách có màu sắc."

Ghi chú

Lưu ý

جَمْع: أَغْلِفَة (Broken Plural). Lớp ngoài, vỏ bọc, bao bì. Cần chú ý sự khác biệt giữa غلاف (vỏ ngoài) và لُبّ (phần bên trong).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') غِلَافٌ
"هَذَا غِلَافٌ جَمِيلٌ."
Đây là một cái bìa đẹp.
Accusative (Mansub) غِلَافًا
"رَأَيْتُ غِلَافًا جَدِيدًا."
Tôi đã thấy một cái bìa mới.
Genitive (Majrur) غِلَافٍ
"اَلْكِتَابُ بِغِلَافٍ مَتِينٍ."
Cuốn sách có một cái bìa chắc chắn.
Plural أَغْلِفَةٌ
(Broken Plural)
"عِنْدِي أَغْلِفَةٌ مُخْتَلِفَةٌ."
Tôi có nhiều loại bìa khác nhau.
(Vị trí vocab_tab4_inline)