(Vị trí top_banner)
Hình minh họa فَاقَمَ
C1
فعل (Động từ) ف - - ق - - م Tổng quát

فَاقَمَ

fāqama
làm trầm trọng thêm
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جَعَلَ الأمرَ أَسْوَأ

Tiếng Việt

Làm cho vấn đề, tình huống tồi tệ hoặc cảm xúc tiêu cực trở nên tồi tệ hơn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "فَاقَمَ الْجَفَافُ الْوَضْعَ الْإِنْسَانِيَّ فِي الْمِنْطَقَةِ."

    "Hạn hán đã làm trầm trọng thêm tình hình nhân đạo trong khu vực."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

زَادَ سُوءًا (Làm tồi tệ hơn) أَثَارَ (Kích động)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ف-ق-م | Động từ nhóm I. Thường dùng để chỉ sự gia tăng mức độ nghiêm trọng của một tình huống, vấn đề hoặc cảm xúc tiêu cực. Cần chú ý đến cấu trúc câu để sử dụng chính xác.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "فَاقَمَ ‏التَّدْخِينُ ‏حَالَةَ ‏الْمَرِيضِ."
    Hút thuốc làm trầm trọng thêm tình trạng của bệnh nhân.
    فَاقَمَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. التَّدْخِينُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. حَالَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "إِنَّ ‏الْجَهْلَ ‏يُفَاقِمُ ‏الْمَشَاكِلَ."
    Sự thiếu hiểu biết làm trầm trọng thêm các vấn đề.
    يُفَاقِمُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمَشَاكِلَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "لَنْ ‏يُفَاقِمَ ‏الْخِلافَ ‏إِلَّا ‏التَّعَصُّبُ."
    Chỉ có sự cuồng tín mới làm trầm trọng thêm sự bất đồng.
    يُفَاقِمَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الْخِلافَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. التَّعَصُّبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Tương lai
  • "فَاقَمَ ‏التَّدْخِينُ ‏حَالَةَ ‏الْمَرِيضِ.‏"
    Việc hút thuốc đã làm trầm trọng thêm tình trạng của bệnh nhân.
    فَاقَمَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. اَلتَّدْخِينُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. حَالَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "فَاقَمَتِ ‏الْأَزْمَةُ ‏الاقْتِصَادِيَّةُ ‏مُعَانَاةَ ‏الشَّعْبِ."
    Cuộc khủng hoảng kinh tế đã làm trầm trọng thêm sự khốn khổ của người dân.
    فَاقَمَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. اَلْأَزْمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. مُعَانَاةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "سَوْفَ ‏يُفَاقِمُ ‏التَّغَيُّرُ ‏الْمُنَاخِيُّ ‏مَشَاكِلَ ‏الزِّرَاعَةِ.‏"
    Biến đổi khí hậu sẽ làm trầm trọng thêm các vấn đề của nông nghiệp.
    سَوْفَ: حرف استقبال. يُفَاقِمُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. اَلتَّغَيُّرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. مَشَاكِلَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "فَاقَمَ ‏الْحَرُّ ‏أَوْجَاعَ ‏الْمَرْضَى."
    Cái nóng đã làm trầm trọng thêm nỗi đau của bệnh nhân.
    فَاقَمَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْحَرُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. أَوْجَاعَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "فَاقَمَتِ ‏الأَزْمَةُ ‏الاِقْتِصَادِيَّةُ ‏مُعَانَاةَ ‏الشَّعْبِ."
    Cuộc khủng hoảng kinh tế đã làm trầm trọng thêm sự đau khổ của người dân.
    فَاقَمَتِ: فعل ماضٍ مبني على الفتح, والتاء للتأنيث. الْأَزْمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. مُعَانَاةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "فَاقَمَ ‏التَّدْخِينُ ‏مِنْ ‏خَطَرِ ‏الإِصَابَةِ ‏بِالسَّرَطَانِ."
    Hút thuốc làm tăng nguy cơ mắc bệnh ung thư.
    فَاقَمَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. التَّدْخِينُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. مِنْ خَطَرِ: جار ومجرور.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "فَاقَمَ ‏التَّدْخِينُ ‏حَالَةَ ‏الْمَرِيضِ.‏"
    Hút thuốc làm trầm trọng thêm tình trạng của bệnh nhân.
    فَاقَمَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. التدخين: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. حالة: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "يَخَافُ ‏الْجَبَانُ ‏مُوَاجَهَةَ ‏الْحَقِيقَةِ."
    Kẻ hèn nhát sợ đối mặt với sự thật.
    يَخَافُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (من الأفعال المعتلة - مثال أجوف). الجبان: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. مواجهة: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "لَنْ ‏يَرْمِيَ ‏الْمُهْمِلُ ‏الْكُرَةَ ‏بِقُوَّةٍ."
    Người cẩu thả sẽ không ném bóng mạnh.
    لَنْ: أداة نصب. يَرْمِيَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (من الأفعال المعتلة - مثال ناقص). المهمل: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الكرة: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)