(Vị trí top_banner)
Hình minh họa فَتْرَةٌ
A2
اسم مؤنث Tổng quát (tùy thuộc vào nghĩa)

فَتْرَةٌ

fatratun
khoảng thời gian
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مُدَّةٌ مِنَ الزَّمَن

Tiếng Việt

Một khoảng thời gian.

Ví dụ (Amthilah)

  • "قَضَيْتُ فَتْرَةً طَوِيلَةً فِي الْقَاهِرَةِ."

    "Tôi đã trải qua một khoảng thời gian dài ở Cairo."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُدَّة (Thời gian)

Addad

دَهْر (Vĩnh cửu, vô tận)

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: فَتَرَات (fataraat) - Broken Plural. Gốc từ: f-t-r (ف-ت-ر). Cần chú ý giống của danh từ khi sử dụng với tính từ và động từ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "قَضَيْتُ فَتْرَةً طَوِيلَةً فِي الْقَاهِرَةِ."
    Tôi đã trải qua một khoảng thời gian dài ở Cairo.
    "فَتْرَةً": منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به.
  • "خِلَالَ فَتْرَةِ الْاِمْتِحَانَاتِ، يَجِبُ عَلَيْكَ الْمُذَاكَرَةُ."
    Trong suốt kỳ thi, bạn nên học bài.
    "فَتْرَةِ": مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه مضاف إليه.
  • "هَذِهِ فَتْرَةٌ مُهِمَّةٌ فِي حَيَاتِهِ."
    Đây là một giai đoạn quan trọng trong cuộc đời anh ấy.
    "فَتْرَةٌ": مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه خبر.
Giống Đực và Giống Cái
  • "اِسْتَغْرَقَتِ الدِّرَاسَةُ فَتْرَةً طَوِيلَةً."
    Việc học kéo dài một khoảng thời gian dài.
    فَتْرَةً là مفعول به (đối tượng) nên ở trạng thái Nasb (نَصْب).
  • "عِشْ فَتْرَةً مِنَ السَّعَادَةِ وَالْهَنَاءِ."
    Hãy sống một khoảng thời gian hạnh phúc và vui vẻ.
    فَتْرَةً là مفعول به (đối tượng) nên ở trạng thái Nasb (نَصْب).
  • "اِحْتَجْنَا إِلَى فَتْرَةٍ لِلتَّفْكِيرِ قَبْلَ اتِّخَاذِ الْقَرَارِ."
    Chúng tôi cần một khoảng thời gian để suy nghĩ trước khi đưa ra quyết định.
    فَتْرَةٍ là مجرور (được giới từ kéo theo) nên ở trạng thái Jarr (جَرّ).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اِسْتَغْرَقَتِ الدِّرَاسَةُ فَتْرَةً طَوِيلَةً."
    Việc học kéo dài một khoảng thời gian dài.
    فَتْرَةً: Nasb, bổ ngữ trực tiếp (maf'ul bihi) của động từ اِسْتَغْرَقَ.
  • "قَضَيْتُ فَتْرَةً مُمْتِعَةً فِي الْقَرْيَةِ."
    Tôi đã trải qua một khoảng thời gian thú vị ở làng.
    فَتْرَةً: Nasb, bổ ngữ (maf'ul bihi) của động từ قَضَى.
  • "نَحْنُ فِي فَتْرَةِ امْتِحَانٍ صَعْبَةٍ."
    Chúng tôi đang trong một giai đoạn thi cử khó khăn.
    فَتْرَةِ: Jarr, đứng sau giới từ فِي.
  • "كِتَابُ الطَّالِبِ جَدِيدٌ."
    Cuốn sách của sinh viên thì mới.
    كِتَابُ: Mubtada' (chủ ngữ) ở dạng Idafa (sở hữu), الطَّالِبِ: Mudaf ilayhi (tân ngữ sở hữu), trạng thái Jarr.
  • "بَابُ الْبَيْتِ مُغْلَقٌ."
    Cánh cửa của ngôi nhà thì đóng.
    بَابُ: Mubtada' (chủ ngữ) ở dạng Idafa, الْبَيْتِ: Mudaf ilayhi (tân ngữ sở hữu), trạng thái Jarr.
  • "سَيَّارَةُ الْمُدِيرِ فَخْمَةٌ."
    Xe hơi của giám đốc thì sang trọng.
    سَيَّارَةُ: Mubtada' (chủ ngữ) ở dạng Idafa, الْمُدِيرِ: Mudaf ilayhi (tân ngữ sở hữu), trạng thái Jarr.
Số nhiều có quy tắc
  • "قَضَيْتُ فَتْرَةً طَوِيلَةً فِي الْقَاهِرَةِ."
    Tôi đã trải qua một khoảng thời gian dài ở Cairo.
    فَتْرَةً: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به (Nasb, Fatha vì là tân ngữ).
  • "اِسْتَغْرَقَتِ الدِّرَاسَةُ فَتْرَةً قَصِيرَةً."
    Việc học chỉ kéo dài một khoảng thời gian ngắn.
    فَتْرَةً: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به (Nasb, Fatha vì là tân ngữ).
  • "يَحْتَاجُ الْمَرِيضُ إِلَى فَتْرَةِ نَقَاهَةٍ."
    Bệnh nhân cần một giai đoạn phục hồi.
    فَتْرَةِ: مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه مضاف إليه (Jarr, Kasra vì là một phần của cụm giới từ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)