فَحَصَ
faḥaṣa
kiểm tra
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تَدْقِيقُ الشَّيْءِ لِلتَّحَقُّقِ مِنْ صِحَّتِهِ أَوْ جَوْدَتِهِ أَوْ حَالَتِهِ
Tiếng Việt
Kiểm tra, xem xét một cái gì đó để xác định tính chính xác, chất lượng hoặc tình trạng của nó, hoặc để phát hiện sự hiện diện của một cái gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"فَحَصَ الطَّبِيبُ الْمَرِيضَ."
"Bác sĩ đã kiểm tra bệnh nhân."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ف-ح-ص | Động từ nguyên mẫu (مصدر): فَحْص (faḥṣ) - hành động kiểm tra.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"فَحَصَ الطَّبِيبُ المَرِيضَ."Bác sĩ đã khám bệnh cho bệnh nhân.فَحَصَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, được xây dựng trên Fath). الطَّبِيبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma). المَرِيضَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha).
-
"فَحَصَ المُهَنْدِسُ المَبْنَى لِلتَّأَكُّدِ مِنْ سَلاَمَتِهِ."Kỹ sư đã kiểm tra tòa nhà để đảm bảo an toàn.فَحَصَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, được xây dựng trên Fath). المُهَنْدِسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma). المَبْنَى: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة المقدرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha ẩn).
-
"فَحَصَ العُلَمَاءُ النَّتَائِجَ بِدِقَّةٍ."Các nhà khoa học đã kiểm tra kết quả một cách cẩn thận.فَحَصَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, được xây dựng trên Fath). العُلَمَاءُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma). النَّتَائِجَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha).
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"فَحَصَ الطَّبِيبُ المَرِيضَ."Bác sĩ đã khám bệnh nhân.فَحَصَ: فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống đực, I'rab: Raf')
-
"فَحَصَتِ المُهَنْدِسَةُ التَّصْمِيمَ."Nữ kỹ sư đã kiểm tra bản thiết kế.فَحَصَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. (Động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống cái, I'rab: Raf')
-
"فَحَصَ المُدِيرُ تَقَارِيرَ الموَظَّفِينَ."Giám đốc đã kiểm tra các báo cáo của nhân viên.فَحَصَ: فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống đực, I'rab: Raf')
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"فَحَصَ ٱلطَّبِيبُ ٱلْمَرِيضَ بِٱلدِّقَّةِ."Bác sĩ đã khám bệnh nhân một cách cẩn thận.فَحَصَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, I'rab: Raf').
-
"يَجِبُ أَنْ تَفْحَصَ ٱلْوَثَائِقَ قَبْلَ تَقْدِيمِهَا."Bạn nên kiểm tra tài liệu trước khi nộp.تَفْحَصَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Động từ hiện tại, dạng Nasb vì đứng sau 'أن').
-
"لَقَدْ فَحَصْنَا ٱلسِّيَارَةَ قَبْلَ شِرَائِهَا."Chúng tôi đã kiểm tra xe trước khi mua nó.فَحَصْنَا: فعل ماض مبني على السكون والنا فاعل (Động từ quá khứ, ngôi thứ nhất số nhiều, I'rab: Raf' do là chủ ngữ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
