فَرَضَ
faraḍa
giả sử
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تُسْتَخْدَمُ لِإِدْخَالِ حَالَةٍ تُرِيدُ مِنْ أَحَدٍ أَنْ يَتَخَيَّلَهَا.
Tiếng Việt
Được dùng để giới thiệu một tình huống mà bạn muốn ai đó hình dung.
Ví dụ (Amthilah)
-
"فَرَضْنَا أَنَّكَ مُدِيرُ الشَّرِكَةِ، مَاذَا سَتَفْعَلُ؟"
"Giả sử bạn là giám đốc công ty, bạn sẽ làm gì?"
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ف-ر-ض | Dùng để giả định một tình huống hoặc điều kiện.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | فَرْضٌ |
"هَٰذَا فَرْضٌ عَلَيْنَا." Đây là một nghĩa vụ đối với chúng ta. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | فَرْضاً |
"أَدَّيْتُ فَرْضاً وَاحِداً." Tôi đã thực hiện một nghĩa vụ. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | فَرْضٍ |
"الْتَزِمْ بِكُلِّ فَرْضٍ." Hãy tuân thủ mọi nghĩa vụ. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | فُرُوضٌ |
Broken Plural "عَلَيْنَا أَدَاءُ الفُرُوضِ." Chúng ta phải thực hiện các nghĩa vụ. |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
